Tra cứu

Bạn đang tìm
điều gì?

Đặt lại

Kết quả tra cứu

“Mẹ”

1.914 danh ngôn
201

Danh ngôn

Trong trái tim mỗi người đều có một dòng sông nghẽn lại ở đó, nó phân trái tim chúng ta thành hai bờ: bờ trái mềm yếu, bờ phải lạnh lùng; bờ trái cảm tính, bờ phải lý trí. Bờ trái chứa đựng những dục vọng, ước mơ, đấu tranh và tất cả những hỷ nộ ái ố của chúng ta, còn bờ phải có những vết tích nóng bỏng của đủ mọi loại quy tắc trên thế gian in vào tim chúng ta – bờ trái là giấc mộng, còn bờ phải là cuộc sống.
↗
202

Danh ngôn

Nhiệt tình vĩ đại có thể chiến thắng mọi thứ, vì vậy chúng ta có thể nói, một người chỉ cần kiên trì mạnh mẽ theo đuổi không ngừng nghỉ, anh ta có thể đạt đến mục đích.
↗
203

Danh ngôn

Love is the joy of the good, the wonder of the wise, the amazement of the Gods.
↗
204

Danh ngôn

One friend in a lifetime is much, two are many, three are hardly possible. Friendship needs a certain parallelism of life, a community of thought, a rivalry of aim. Một người bạn trong cuộc đời là nhiều, hai là quá nhiều, ba là hầu như không thể được. Tình bạn cần sự tương đồng nhất định trong cuộc sống, điểm chung trong suy nghĩ và sự ganh đua trong mục đích.
↗
206

Khớp trong câu nói

Tôi không có ý niệm muốn làm gì trong tương lai và cũng không hiểu trường học sẽ giúp tôi xác định lối đi thế nào. Ở đó, tôi tiêu hết số tiền mà bố mẹ dành dụm cả đời. Vì thế tôi quyết định nghỉ học với niềm tin rằng rồi mọi chuyện sẽ ổn cả thôi
↗
209

Khớp trong câu nói

Bạn muốn học khoa học một cách thuận lợi không? Vậy hãy bắt đầu từ tiếng mẹ đẻ.
↗
210

Danh ngôn

Có thể đánh lừa đàn ông vào đam mê, nhưng phải có đủ lý lẽ mới có thể đưa họ đến với sự thật.
↗
211

Danh ngôn

As I’ve said many times, the single most oppressed class in America right now is the teenager.
↗
212

Danh ngôn

Instead of comparing our lot with that of those who are more fortunate than we are, we should compare it with the lot of the great majority of our fellow men. It then appears that we are among the privileged.
↗
213

Danh ngôn

I am tomorrow, or some future day, what I establish today. I am today what I established yesterday or some previous day. Tôi là ngày mai, hay ngày tương lai nào đó, cho những gì tôi thiết lập ngày hôm nay. Tôi là ngày hôm nay cho những gì tôi thiết lập ngày hôm qua hay ngày nào đó đã trôi qua.
↗
214

Danh ngôn

A fresh mind keeps the body fresh. Take in the ideas of the day, drain off those of yesterday. As to the morrow, time enough to consider it when it becomes today. Tinh thần khỏe khoắn giữ cho cơ thể khỏe khoắn. Hãy nhận lấy những tư tưởng của ngày hôm nay và giải phóng những tư tưởng của ngày hôm qua. Với ngày mai, hãy dành cho nó đủ thời gian để cân nhắc khi nó trở thành ngày hôm nay.
↗
217

Danh ngôn

When we remember we are all mad, the mysteries disappear and life stands explained.
↗
218

Danh ngôn

Một người vứt bỏ chính mình là coi nhẹ sự tồn tại của mình; vứt bỏ sinh mệnh, là hoàn toàn đánh mất sự tồn tại của mình.
↗
219

Danh ngôn

Lịch sử là bằng chứng của thời đại, là ngọn lửa của chân lý, là sinh mệnh của kí ức, là thầy giáo của cuộc sống và là sứ giả của cổ nhân.
↗