Tra cứu

Bạn đang tìm
điều gì?

Đặt lại

Kết quả tra cứu

“Từ điển danh ngôn”

13.069 danh ngôn
3101

Theo chủ đề · Từ điển danh ngôn

Lòng tự tôn và tự yêu bản thân đối lập với sợ hãi; bạn càng yêu bản thân, bạn càng ít sợ bất cứ điều gì.
↗
3103

Theo chủ đề · Từ điển danh ngôn

Lòng tự tin của bạn liên hệ trực tiếp tới việc bạn cảm thấy mình tạo ra được bao nhiêu khác biệt cho đời.
↗
3104

Theo chủ đề · Từ điển danh ngôn

Nếu bạn không tự tin vào bản thân, bạn bị đánh bại hai lần trong cuộc đua mang tên Đời. Có lòng tự tin, bạn thắng ngay từ khi chưa xuất phát.
↗
3107

Theo chủ đề · Từ điển danh ngôn

Hãy tránh người tiêu cực bằng mọi cách. Họ là những kẻ phá hủy sự tự tin và lòng kiêu hãnh mạnh mẽ nhất.
↗
3109

Theo chủ đề · Từ điển danh ngôn

Tính tự phụ là khoe mẽ về bản thân mình. Sự tự tin nghĩa là bạn tin rằng mình có thể làm xong việc.
↗
3113

Theo chủ đề · Từ điển danh ngôn

Giúp đỡ người khác vượt qua sự lúng túng, rụt rè chính là cách bạn mang lòng tự tin đến cho chính mình nhanh nhất.
↗
3116

Theo chủ đề · Từ điển danh ngôn

Tôi được ban cho sự nhận thức về định mệnh của chính mình. Tôi chưa bao giờ tự hạ thấp bản thân. Tôi chưa bao giờ đánh giá mình theo tiêu chuẩn của người khác. Tôi luôn trông đợi nhiều ở chính mình, và nếu tôi thất bại, tôi thất bại chính mình.
↗