Tra cứu

Bạn đang tìm
điều gì?

Đặt lại

Kết quả tra cứu

“Tiếng anh”

1.051 danh ngôn
382

Theo chủ đề · Tiếng anh

Life is partly what we make it, and partly what is made by the friends whom we choose. Cuộc sống một phần là những gì chúng ta làm nên, và một phần được làm nên bởi những người bạn ta chọn làm bạn.
↗
385

Theo chủ đề · Tiếng anh

Your level of belief in yourself will inevitably manifest itself in whatever you do. Lòng tự tin vào bản thân chắc chắn sẽ biểu lộ trong bất cứ những gì bạn làm.
↗
387

Theo chủ đề · Tiếng anh

When friends’ stop being frank and useful to each other, the whole world loses some of its radiance. Khi bạn bè không còn thẳng thắn và hữu ích với nhau nữa thì cả thế giới như mất đi một phần ánh hào quang của nó.
↗
389

Theo chủ đề · Tiếng anh

Don’t count what you lost, cherish what you have and plan what to gain because the past never returns but the future may fulfill the loss. Đừng đếm những gì bạn đã mất, hãy quý trọng những gì bạn đang có và lên kế hoạch cho những gì sẽ đạt được bởi quá khứ không bao giờ trở lại, nhưng tương lai có thể bù đắp cho mất mát.
↗
390

Theo chủ đề · Tiếng anh

The danger of the past was that men became slaves. The danger of the future is that man may become robots. Mối nguy hiểm của quá khứ là con người bị biến thành nô lệ. Mối nguy hiểm của tương lai là con người có thể trở thành rô bốt.
↗
391

Theo chủ đề · Tiếng anh

The ornament of a house is the friends who frequent it. Niềm vinh dự cho một ngôi nhà là những người bạn thường ghé qua chơi.
↗
392

Theo chủ đề · Tiếng anh

Success is not the key to happiness. Happiness is the key to success. If you love what you are doing, you will be successful. Thành công không phải là chìa khóa mở cánh cửa hạnh phúc. Hạnh phúc là chìa khóa dẫn tới cánh cửa thành công. Nếu bạn yêu điều bạn đang làm, bạn sẽ thành công.
↗
396

Theo chủ đề · Tiếng anh

If one dream should fall and break into a thousand pieces, never be afraid to pick one of those pieces up and begin again. Nếu một ước mơ rơi xuống và vỡ thành nghìn mảnh, đừng bao giờ ngại nhặt một trong những mảnh đó lên và bắt đầu lại.
↗
397

Theo chủ đề · Tiếng anh

One friend in a lifetime is much, two are many, three are hardly possible. Friendship needs a certain parallelism of life, a community of thought, a rivalry of aim. Một người bạn trong cuộc đời là nhiều, hai là quá nhiều, ba là hầu như không thể được. Tình bạn cần sự tương đồng nhất định trong cuộc sống, điểm chung trong suy nghĩ và sự ganh đua trong mục đích.
↗
398

Theo chủ đề · Tiếng anh

Perseverance is not a long race; it is many short races one after another. Sự kiên trì không phải là một cuộc đua dài hơi; nó là nhiều cuộc đua ngắn tiếp nối hết cuộc này đến cuộc khác.
↗