Theo chủ đề · Từ điển danh ngôn
Tôi cũng mặc nhiên cho rằng mọi thứ được tạo ra và cả đơn tử hệ quả của nó cũng chịu tác động của thay đổi, và thực sự thay đổi này là liên tục đối với cả từng thực thể.
Tra cứu
Kết quả tra cứu
Theo chủ đề · Từ điển danh ngôn
Tôi cũng mặc nhiên cho rằng mọi thứ được tạo ra và cả đơn tử hệ quả của nó cũng chịu tác động của thay đổi, và thực sự thay đổi này là liên tục đối với cả từng thực thể.
Theo chủ đề · Từ điển danh ngôn
Thậm chí dù chúng ta không phải chịu sự tàn phá của chiến tranh, cuộc sống của chúng ta phải thay đổi nếu ta muốn cứu rỗi cuộc đời khỏi con đường tự hủy diệt.
Theo chủ đề · Từ điển danh ngôn
Khám phá vĩ đại nhất của thế hệ tôi là sự thật rằng con người có thể thay đổi cuộc đời bằng cách thay đổi thái độ.
Theo chủ đề · Từ điển danh ngôn
Những kẻ vô dụng nhất là những kẻ chẳng bao giờ thay đổi qua năm tháng.
Theo chủ đề · Từ điển danh ngôn
Bạn không thể đi nhanh tới mức bạn cố thay đổi nhanh hơn người ta có thể chấp nhận. Điều này không có nghĩa là bạn không làm gì cả, nhưng có nghĩa là bạn làm những điều cần làm theo thứ tự ưu tiên.
Theo chủ đề · Từ điển danh ngôn
Thay đổi là bản chất của vũ trụ chúng ta.
Theo chủ đề · Từ điển danh ngôn
Chúng ta phải luôn luôn thay đổi, làm mới, trẻ hóa mình; nếu không, chúng ta sẽ chai cứng.
Theo chủ đề · Từ điển danh ngôn
Tất cả mọi thay đổi, thậm chí cả những thay đổi được trông chờ nhất, đều có nỗi u sầu; bởi điều chúng ta để lại sau lưng là một phần của chúng ta; chúng ta phải chết với một cuộc sống trước khi có thể bước vào một cuộc sống khác.
Theo chủ đề · Từ điển danh ngôn
Thay đổi đến từ bên trong.
Theo chủ đề · Từ điển danh ngôn
Tôi không thể quay lại ngày hôm qua - bởi vì khi ấy tôi là một người khác.
Theo chủ đề · Từ điển danh ngôn
Cái gì cũ mà xấu thì phải bỏ. Cái gì cũ mà không xấu, nhưng phiền phức thì phải sửa đổi cho hợp lý. Cái gì cũ mà tốt thì phải phát triển thêm. Cái gì mới mà hay thì phải làm.
Theo chủ đề · Từ điển danh ngôn
Không gì có thể đứng chắn đường nguồn sức mạnh của hàng triệu giọng nói đòi hỏi thay đổi.
Theo chủ đề · Từ điển danh ngôn
Thay đổi khó khăn nhưng thường cần thiết để sống còn.
Theo chủ đề · Từ điển danh ngôn
Chúng ta không thể xé bỏ một trang duy nhất khỏi cuộc đời mình, nhưng chúng ta có thể ném cả cuốn sách vào lửa.
Theo chủ đề · Từ điển danh ngôn
Khi bạn oán trách người khác, bạn từ bỏ sức mạnh để thay đổi.
Theo chủ đề · Từ điển danh ngôn
Một người tròn trịa không thể mong vừa cái lỗ vuông ngay lập tức. Anh ta phải có thời gian để thay đổi hình dạng của mình.
Theo chủ đề · Từ điển danh ngôn
Một giọng nói có thể thay đổi cả căn phòng, và nếu một giọng nói có thể thay đổi cả căn phòng, nó có thể thay đổi một thành phố, và nếu nó có thể thay đổi một thành phố, nó có thể thay đổi một bang, và nếu nó có thể thay đổi một bang, nó có thể thay đổi một đất nước, và nếu nó có thể thay đổi một đất nước, nó có thể thay đổi cả thế giới. Giọng nói của bạn có thể thay đổi thế giới.
Theo chủ đề · Từ điển danh ngôn
Tất cả chúng ta đều mang trong mình những nơi chốn lưu đày, tội lỗi của chúng ta, sự tàn phá của chúng ta. Nhiệm vụ của ta không phải là thả chúng ra ngoài thế giới; đó là biến đổi chúng trong chúng ta và trong người khác
Theo chủ đề · Từ điển danh ngôn
Đời không thay đổi, chúng ta thay đổi.
Theo chủ đề · Từ điển danh ngôn
Thay đổi, giống như tia nắng, vừa có thể là bạn vừa có thể là thù, là lời chúc phúc hay lời nguyền rủa, là ánh bình minh hay bóng hoàng hôn.