Theo chủ đề · Từ điển danh ngôn
Nhiều người nhỏ bé, ở nhiều nơi nhỏ bé, làm nhiều điều nhỏ bé, điều đó có thể thay đổi bộ mặt của thế giới.
Tra cứu
Kết quả tra cứu
Theo chủ đề · Từ điển danh ngôn
Nhiều người nhỏ bé, ở nhiều nơi nhỏ bé, làm nhiều điều nhỏ bé, điều đó có thể thay đổi bộ mặt của thế giới.
Theo chủ đề · Từ điển danh ngôn
Thay đổi xuất hiện nhờ những người bình thường làm những chuyện phi thường.
Theo chủ đề · Từ điển danh ngôn
Thay đổi sẽ không đến nếu chúng ta đợi ai đó khác, hoặc nếu chúng ta đợi tới một lúc nào đó khác. Chúng ta là người mà mình đang đợi. Chúng ta là thay đổi mà mình đang tìm kiếm.
Theo chủ đề · Từ điển danh ngôn
Hãy để nỗi đau sản sinh ra mục đích. Hãy để rắc rối trở thành thông điệp. Hãy để chuyện này trở thành bàn đạp chứ không phải vật cản. Hãy thay đổi.
Theo chủ đề · Từ điển danh ngôn
Mỗi người thay đổi từng ngày từng ngày, và... sau vài năm trôi qua, đã trở thành người hoàn toàn khác.
Theo chủ đề · Từ điển danh ngôn
Nếu bạn không thể làm gì để thay đổi hiện thực, hãy buông tay. Đừng trở thành tù nhân cho những gì mình không thể thay đổi.
Theo chủ đề · Từ điển danh ngôn
Bạn không thể mong đạt được những mục tiêu mới hay vượt qua hoàn cảnh hiện tại nếu bạn không thay đổi.
Theo chủ đề · Từ điển danh ngôn
Mục tiêu cho phép bạn điều khiển hướng đi của thay đổi theo chiều có lợi cho mình.
Theo chủ đề · Từ điển danh ngôn
Người không thể thay đổi cách nghĩ chẳng thể thay đổi bất cứ điều gì.
Theo chủ đề · Từ điển danh ngôn
Chúng ta biết mình là ai, nhưng không biết mình rồi sẽ trở thành ai.
Theo chủ đề · Từ điển danh ngôn
Thay đổi chẳng bao giờ dễ, nhưng luôn luôn có thể.
Theo chủ đề · Từ điển danh ngôn
Có những điều tôi không thể ép buộc. Tôi phải thích ứng. Có những lúc mà sự thay đổi lớn nhất cần đến là sự thay đổi góc nhìn.
Theo chủ đề · Từ điển danh ngôn
Thiên nhiên nhiên là đám mây hay thay đổi, luôn luôn và không bao giờ giống như cũ.
Theo chủ đề · Từ điển danh ngôn
Con người có thể thay đổi cuộc đời mình bằng cách thay đổi thái độ của mình.
Theo chủ đề · Từ điển danh ngôn
Chiến tranh chỉ là ngụy biện cho sự chuyên chế trong nước.
Theo chủ đề · Từ điển danh ngôn
Sự giấu diếm là nguyên tắc cơ bản của mọi nền chuyên chế. Không phải vũ lực mà là sự giấu diếm và kiểm duyệt. Khi bất cứ chính quyền hay nhà thờ nào nói với người dân của mình, "Anh không được đọc thứ này, anh không được biết thứ này," kết quả cuối cùng là sự chuyên quyền và đàn áp, cho dù động cơ có cao quý đến thế nào. Chẳng cần bao nhiêu vũ lực để khống chế một người đã bị lừa dối theo cách này; ngược lại, không thứ vũ lực nào có thể khống chế một người tự do, người với tâm trí tự do. Không, không phải giá tra tấn mà cũng không phải bom nguyên tử, không gì có thể. Bạn không thể chinh phục một người tự do; cùng lắm bạn cũng chỉ có thể giết anh ta.
Theo chủ đề · Từ điển danh ngôn
Sức mạnh và thế lực của sự chuyên quyền nằm cả trong nỗi sợ hãi bị chống đối.
Theo chủ đề · Từ điển danh ngôn
Thứ mà con người coi trọng trên thế giới này không phải là quyền mà là đặc quyền.
Theo chủ đề · Từ điển danh ngôn
Chuyên quyền là tội ác dài lâu.
Theo chủ đề · Từ điển danh ngôn
Tự do lương tâm gây ra nhiều nguy hiểm hơn chính quyền và sự chuyên quyền.