Tra cứu

Bạn đang tìm
điều gì?

Đặt lại

Kết quả tra cứu

“Tiếng anh”

1.051 danh ngôn
423

Theo chủ đề · Tiếng Anh về Cuộc sống

Until the great mass of the people shall be filled with the sense of responsibility for each other’s welfare, social justice can never be attained.
↗
428

Theo chủ đề · Tiếng anh

It is not the level of prosperity that makes for happiness but the kinship of heart to heart and the way we look at the world. Both attitudes are within our power . . . a man is happy so long as he chooses to be happy, and no one can stop him. Không phải mức độ giàu có tạo nên hạnh phúc mà đó là sự gần gũi của trái tim với trái tim và cách chúng ta nhìn thế giới. Cả hai thái độ này đều nằm trong tầm tay ta… một người hạnh phúc chừng nào anh ta còn chọn để mình hạnh phúc, và không ai ngăn cản anh ta được.
↗
431

Theo chủ đề · Tiếng anh

No – one gets an iron – clad guarantee of success. Certainly, factors like opportunity, luck and timing are important. But the backbone of success is usually found in old – fashioned, basic concepts like hard work, determination, good planning and perseverance. Không ai có được bảo đảm chắc chắn thành công. Chắc chắn những yếu tố như cơ hội, sự may mắn và thời điểm là quan trọng. Nhưng xương sống của thành công thường được tìm thấy trong các khái niệm cơ bản, cổ hủ như làm việc chăm chỉ, quyết tâm, lên kế hoạch cẩn thận và kiên trì.
↗
434

Theo chủ đề · Tiếng anh

Missing someone is your heart’s way of reminding you that you love him. Nhớ một người là cách trái tim nhắc nhở rằng bạn yêu người ấy.
↗
435

Theo chủ đề · Tiếng anh

Bí mật lớn trong đời là chẳng có bí mật lớn nào cả. Dù mục tiêu của bạn như thế nào, bạn vẫn có thể đạt được nếu sẵn sàng làm việc.
↗
436

Theo chủ đề · Tiếng anh

Một năm mới đang mở ra- như một nụ hoa với những cánh hoa xếp lại phô ra vẻ đẹp ẩn chứa bên trong.
↗
438

Theo chủ đề · Tiếng anh

Be slow in choosing a friend, slower in changing. Hãy từ từ chọn bạn, khi thay bạn còn phải từ từ hơn.
↗
439

Theo chủ đề · Tiếng anh

Paradise was made for tender hearts; hell, for loveless hearts. Thiên đường được tạo ra cho những trái tim dịu dàng; địa ngục, cho những trái tim không biết yêu thương.
↗
440

Theo chủ đề · Tiếng anh

A poor man may be said to be rich in the midst of his poverty, so long as he enjoys the interior sunshine of a devoted friend. The wealthiest of men, on the contrary, is poor and miserable if he has no friend to whom he can disclose the secret of his heart. Một người nghèo vẫn được xem là giàu trong sự nghèo khó của anh ta nếu dưới mái ấm của mình vẫn có một người bạn tận tụy. Trái lại, người giàu có nhất cũng chỉ là một anh chàng nghèo khổ nếu không có bạn để bày tỏ nỗi lòng.
↗