Tra cứu

Bạn đang tìm
điều gì?

Đặt lại

Kết quả tra cứu

“Tiếng anh”

1.052 danh ngôn
481

Theo chủ đề · Tiếng anh

No one can make you feel inferior without your consent. Không một ai có thể làm cho bạn cảm thấy mình thấp kém nếu không có sự đồng ý của bạn.
↗
482

Theo chủ đề · Tiếng anh

Frue friendship is like sound health; the value of it is seldom known until it be lost. Tình bạn chân thành giống như sức khỏe; người ta ít khi biết đến giá trị của nó cho đến khi nó bị mất đi.
↗
483

Theo chủ đề · Tiếng anh

Everyone has talent. What is rare is the determination to follow the talent to dark place where it leads. Ai cũng có tài năng. Điều hiếm hoi là lòng quyết tâm theo đuổi tài năng đến nơi tăm tối mà nó dẫn qua.
↗
484

Theo chủ đề · Tiếng anh

You cannot be friends upon any other terms than upon the terms of equality. Bạn không thể trở thành bạn dựa trên bất kỳ điều kiện nào khác ngoài điều kiện bình đẳng.
↗
485

Theo chủ đề · Tiếng anh

False friend are like our shadow, keeping close to us while we walk in the sunshine, but leaving us when we cross into the shade. Bạn giả dối giống như cái bóng của chúng ta, bám sát chúng ta khi chúng ta bước dưới ánh nắng mặt trời, nhưng lại rời bỏ chúng ta khi chúng ta bước vào bóng râm.
↗
487

Theo chủ đề · Tiếng anh

Những người thành công luôn luôn tìm kiếm cơ hội để giúp đỡ người khác. Những người không thành công luôn luôn hỏi, “Tôi được lợi gì?”
↗
488

Theo chủ đề · Tiếng anh

Dream sees the invisible, feels the intangible and achieves the impossible. Ước mơ nhìn thấy điều vô hình, cảm thấy điều mơ hồ và đạt được điều không thể đạt được.
↗
489

Theo chủ đề · Tiếng anh

Có hai cách để hạnh phúc: Hoặc giảm mong muốn hoặc tăng sự giàu có – thế nào cũng được – kết quả đều giống nhau, và mỗi người phải tự lựa chọn và đi theo cách mình thấy dễ dàng hơn.
↗
490

Theo chủ đề · Tiếng anh

If you do what you’ve always done, you’ll get what you’ve always gotten. Nếu bạn làm việc bạn luôn làm, bạn sẽ nhận được thứ bạn luôn nhận được.
↗
491

Theo chủ đề · Tiếng anh

Perhaps they are not stars, but rather openings in heaven where the love of our lost ones pours through and shines down upon us to let us know they are happy. Có lẽ đó không phải là những vì sao, mà là những cửa sổ nơi tình yêu từ những người thân thương đã mất tràn qua và chiếu sáng chúng ta, cho chúng ta biết rằng họ vẫn hạnh phúc.
↗
492

Theo chủ đề · Tiếng anh

I prayed for a person to love me. I must’ve prayed very hard, because God didn’t give me a person – He has given me an angel. Tôi đã cầu mong có một người yêu thương tôi. Chắc hẳn tôi đã cầu nguyện rất siêng năng, bởi lẽ Thượng Đế đã không ban cho tôi một người – Ngài trao cho tôi một thiên thần.
↗
493

Theo chủ đề · Tiếng anh

A life of pleasure makes even the strongest mind frivolous at last. Một cuộc sống trong nhung lụa làm cả những tâm hồn mạnh mẽ nhất cũng trở nên phù phiếm.
↗
494

Theo chủ đề · Tiếng anh

The fear of death follows from the fear of life. A man who lives fully is prepared to die at any time. Nỗi sợ cái chết đến từ nỗi sợ cuộc sống. Người sống được hết mình luôn sẵn sàng chết bất cứ lúc nào.
↗
495

Theo chủ đề · Tiếng anh

Most people have vast potential. most can do extraordinary things if they take the risks. Yet most don’t, they sit in front of the TV and treat life as if it goes on forever. Phần lớn mọi người đều có tiềm năng khổng lồ, phần lớn đều có thể làm những điều phi thường nếu họ dám liều lĩnh. Tuy nhiên phần lớn không làm như vậy, họ ngồi trước ti vi và đối xử với cuộc đời như thể nó cứ tiếp diễn mãi mãi.
↗
496

Theo chủ đề · Tiếng anh

People who fail to succeed usually get stopped by frustration. All succesful people learn that success is buried on the other side of frustration. Unfortunately, some people don’t get to the other side. Những người không đạt được thành công thường bị tâm trạng thất vọng chặn lại. Tất cả những người thành công đều biết rằng thành công được che giấu ở mặt bên kia của sự thất vọng. Thật không may, một số người không đến được mặt bên đó.
↗
497

Theo chủ đề · Tiếng anh

The distinction between the past, present and future is only a stubbornly persistent illusion. Sự khác biệt giữa quá khứ, hiện tại và tương lai chỉ là một ảo tưởng dai dẳng đến ngoan cố.
↗
498

Theo chủ đề · Tiếng anh

Winners compare their achievements with their goals, while losers compare their achievements with those of other people. Người thắng cuộc so sánh thành quả của họ với mục tiêu họ đã đề ra, trong khi kẻ thua cuộc so sánh thành quả của họ với thành quả của những người khác.
↗
500

Theo chủ đề · Tiếng anh

To like and dislike the same thing, that is indeed true friendship. Yêu và ghét cùng một thứ, đó đúng là tình bạn thực sự.
↗