Theo chủ đề · Từ điển danh ngôn
Nếu tất cả mọi người đều yêu cầu hòa bình thay vì một bộ ti vi nữa thì lúc đó sẽ có hòa bình.
Tra cứu
Kết quả tra cứu
Theo chủ đề · Từ điển danh ngôn
Nếu tất cả mọi người đều yêu cầu hòa bình thay vì một bộ ti vi nữa thì lúc đó sẽ có hòa bình.
Theo chủ đề · Từ điển danh ngôn
Hòa bình quan trọng hơn công lý; và hòa bình không phải được tạo ra vì công lý mà chính là công lý được tạo ra vì hòa bình.
Theo chủ đề · Từ điển danh ngôn
Hãy tưởng tượng tất cả mọi người đều sống trong yên bình. Bạn có thể nói tôi là người mơ mộng, nhưng không phải chỉ có mình tôi. Tôi hy vọng một ngày nào đó bạn sẽ đến với chúng tôi, và thế giới sẽ trở thành một.
Theo chủ đề · Từ điển danh ngôn
Nhiệm vụ quan trọng nhất của chúng ta là biến đổi ý thức của mình để bạo lực không còn là một lựa chọn trong cuộc sống cá nhân, để hiểu rằng một thế giới hòa bình chỉ có thể có được nếu chúng ta coi nhau như những con người hòa bình, từng cá nhân một.
Theo chủ đề · Từ điển danh ngôn
Hòa bình là cuộc chiến duy nhất đáng tiến hành.
Theo chủ đề · Từ điển danh ngôn
Nói về hòa bình là không đủ. Bạn phải tin vào nó. Và tin vào hòa bình là không đủ. Bạn phải hành động vì nó.
Theo chủ đề · Từ điển danh ngôn
Hãy để người yêu hòa bình chuẩn bị cho chiến tranh.
Theo chủ đề · Từ điển danh ngôn
Chúng ta thường nghĩ rằng hòa bình là sự vắng mặt của chiến tranh, rằng nếu các quốc gia hùng mạnh sẽ giảm các kho vũ khí vũ khí của họ thì chúng ta có thể có hòa bình. Nhưng nếu chúng ta nhìn sâu vào các loại vũ khí, chúng ta thấy rằng vũ khí nằm trong tâm trí của chúng ta, trong thành kiến riêng, nỗi sợ hãi và sự thiếu hiểu biết. Ngay cả khi chúng ta vận chuyển tất cả các quả bom lên mặt trăng thì gốc rễ của chiến tranh và gốc rễ của những quả bom vẫn còn đó, trong trái tim và khối óc của chúng ta, và sớm hay muộn chúng ta cũng sẽ tạo những bom mới. Hoạt động cho hòa bình chính là phải nhổ gốc rể của chiến tranh từ chính trong chúng ta và từ trái tim của con người.
Theo chủ đề · Từ điển danh ngôn
Thật điên rồ khi cừu nói về hòa bình với sói.
Theo chủ đề · Từ điển danh ngôn
Ý nghĩa của hòa bình là không còn sự chống đối chủ nghĩa xã hội.
Theo chủ đề · Từ điển danh ngôn
Sự đảm bảo hòa bình bền vững nhất là chuẩn bị trong thời bình khả năng tự vệ trước chiến tranh.
Theo chủ đề · Từ điển danh ngôn
Hòa bình không thể đạt được qua bạo lực, nó chỉ có thể đạt được qua sự thông hiểu.
Theo chủ đề · Từ điển danh ngôn
Không bao giờ có chiến tranh tốt đẹp, cũng như hòa bình xấu xa.
Theo chủ đề · Từ điển danh ngôn
Tôi ưa tự do với nguy hiểm hơn là hòa bình trong nô dịch.
Theo chủ đề · Từ điển danh ngôn
Những chiến thắng thật sự và bền lâu là chiến thắng của hòa bình, không phải của chiến tranh.
Theo chủ đề · Từ điển danh ngôn
Tất cả những gì chúng tôi nói là hãy cho hòa bình một cơ hội.
Theo chủ đề · Từ điển danh ngôn
Người lính là người cầu nguyện cho hòa bình nhiều hơn bất cứ ai, bởi chính người lính là người phải chịu đựng và mang những vết thương và sẹo chiến tranh nặng nề nhất.
Theo chủ đề · Từ điển danh ngôn
Bạn có thể làm gì để xây dựng hòa bình thế giới? Hãy về nhà và yêu thương gia đình của mình.
Theo chủ đề · Từ điển danh ngôn
Hòa bình là đức hạnh của nhân loại. Chiến tranh là tội ác.
Theo chủ đề · Từ điển danh ngôn
Tôi không những chỉ là một người chuộc hòa bình mà còn là một người chuộc hòa bình máu chiến. Tôi sẵn sàng chiến đấu vì hòa bình. Không gì có thể kết thúc chiến tranh nếu bản thân con người không từ chối tham gia chiến tranh.