Khớp trong câu nói
For the friendship of two, the patience of one is required. Cho tình bạn của hai người bền chặt, cần có sự kiên nhẫn của một người.
Tra cứu
Kết quả tra cứu
Khớp trong câu nói
For the friendship of two, the patience of one is required. Cho tình bạn của hai người bền chặt, cần có sự kiên nhẫn của một người.
Khớp trong câu nói
Lòng trung thành là điều tốt đẹp nhất bạn có thể đem trao tặng một người . Sự thật ,lòng tin cậy , tình bạn và tình yêu đều tuỳ thuộc vào điều đó cả.
Khớp trong câu nói
Chỉ ước ao với ai đó trên hành tinh bận rộn này, mình thật sự quan trọng, quan trọng đến mức tuyệt đối, đến mức ích kỉ
Khớp trong câu nói
Chính những khác biệt đã đưa chúng ta lại gần nhau hơn. Đó là cách mà tình bạn hình thành
Khớp trong câu nói
Chúng tôi bắt đầu từ tình bạn thời thơ ấu và đến tình yêu đầu đời rồi trở thành một đôi. Và giờ đây là vợ chồng của nhau. Chúng tôi trải qua cùng một thế hệ, chia sẻ cùng nhau những kỉ niệm, và già đi cùng nhau… Sự rung động thân thuộc, tôi thích thế.
Khớp trong câu nói
We cannot tell the precise moment when friendship is formed. As in filling a vessel drop by drop, there is at last a drop which makes it run over; so in a series of kindness there is at last one which makes the heart run over. Chúng ta không thể nói chính xác lúc nào tình bạn hình thành. Cứ nhỏ từng giọt nước vào bồn, sẽ tới lúc có một giọt nước làm tràn bồn; như vậy trong một chuỗi những điều tốt lành, sẽ tới lúc có một điều làm trái tim chan chứa.
Khớp trong câu nói
One of the surest evidences of friendship that one individual can display to another is telling him gently of a fault. If any other can excel it, it is listening to such a disclosure with gratitude, and amending the error. Một trong những bằng chứng rõ nét nhất cho tình bạn mà một người có thể dành cho người khác là nhẹ nhàng nói với bạn mình khuyết điểm của anh ta. Nếu có thứ gì hơn thế thì đấy chính là lắng nghe với sự biết ơn và sửa chữa sai lầm đó.
Khớp trong câu nói
Trong tình yêu, đàn bà thường đi rất xa hơn đàn ông, nhưng đàn ông lại bền bỉ hơn trong tình bằng hữu.
Khớp trong câu nói
Friendship cheers like a sunbeam, charms like a good story, inspires like a brave leader, binds like a golden chain, and guides like a heavenly vision. Tình bạn reo vui như tia nắng, quyến rũ như một câu chuyện hay, truyền cảm hứng như một nhà chỉ huy dũng cảm, gắn kết như một sợi dây chuyền vàng, và dẫn đường chỉ lối như một cảnh mộng thiên đường.
Khớp trong câu nói
Người đàn ông và một người đàn bà thường hay nói chuyện tình bạn trước tình yêu. Tình bạn ấy là một thứ tình giả tạo để che dấu một mối tình bên trong mà cả hai không ai dám nói ra.
Khớp trong câu nói
Business, you know, may bring you money, but friendship hardly ever does. Kinh doanh, bạn biết đấy, có thể mang cho bạn tiền bạc, nhưng tình bạn thì hiếm khi nào.
Khớp trong câu nói
At the shrine of friendship never say die, let the wine of friendship never run dry. Ở ngôi đền Tình bạn , đừng bao giờ nói từ chết; hãy để ly rượu tình bạn không bao giờ cạn.
Khớp trong câu nói
Sự quá thân mật và sỗ sàng đều làm phai nhạt tình yêu hơn là tình bạn .
Khớp trong câu nói
Friendship flourishes at the fountain of forgiveness. Tình bạn tươi tốt bên suối nguồn tha thứ.
Khớp trong câu nói
The language of friendship is not words but meanings. Ngôn ngữ của tình bạn không phải là ngôn từ mà là ý nghĩa.
Khớp trong câu nói
Ðối với tôi, sự thật trong tình bạn là thiêng liêng không kém một cuộc hôn nhân vĩnh cửu.
Khớp trong câu nói
Tôi đã học được rằng… Tình bạn chân thành sẽ mãi lớn lên dù cho có cách xa ngàn dặm, và tình yêu đích thực cũng thế đấy.
Khớp trong câu nói
True friendship can afford true knowledge. It does not depend on darkness and ignorance. Tình bạn thực sự có thể mang lại tri thức thực sự. Nó không phụ thuộc vào bóng tối hay sự ngu dốt.
Khớp trong câu nói
Thời gian thêm sức mạnh cho tình bạn và làm hao mòn tình yêu.
Khớp trong câu nói
Có một thứ hoa hồng không gai, đó là tình bằng hữu. Có một thứ hoa hồng có gai nhiều nhất đó là hoa ái tình.