Tra cứu

Bạn đang tìm
điều gì?

Đặt lại

Kết quả tra cứu

“Từ điển danh ngôn”

13.069 danh ngôn
6621

Theo chủ đề · Từ điển danh ngôn

Điều ta có thể hay không thể thực hiện, điều ta coi là khả thi hay bất khả thi, hiếm khi là biểu hiện của khả năng thực sự ta có. Đúng hơn, nó là biểu hiện của niềm tin của ta về con người bản thân ta.
↗
6626

Theo chủ đề · Từ điển danh ngôn

Sự trung thành với chính mình cần thiết cho hạnh phúc của mỗi người. Thiếu trung thành không nằm ở việc tin hay không tin mà nằm ở việc tự cho là mình tin điều mình không tin..
↗
6628

Theo chủ đề · Từ điển danh ngôn

Niềm tin thấy đóa hoa yêu kiều trong một cái nụ, khu vườn xinh đẹp trong một hạt giống, và cây sồi lớn trong một quả sồi.
↗
6629

Theo chủ đề · Từ điển danh ngôn

Một người đã đánh mất niềm tin vào bản thân thì chắc chắn sẽ còn đánh mất thêm nhiều thứ quý giá khác nữa.
↗
6632

Theo chủ đề · Từ điển danh ngôn

Đôi khi bạn phải tin vào niềm tin của người khác cho tới khi tìm được niềm tin của riêng mình.
↗
6633

Theo chủ đề · Từ điển danh ngôn

Người có lòng tin thì mạnh mẽ; người lắm nghi ngờ thì yếu ớt. Niềm tin mãnh liệt vượt lên trên những hành động to tát.
↗
6636

Theo chủ đề · Từ điển danh ngôn

Một lượng nhỏ những tinh thần quyết tâm được nung nấu bởi niềm tin son sắt vào sứ mệnh của mình có thể làm thay đổi dòng lịch sử.
↗
6639

Theo chủ đề · Từ điển danh ngôn

Đừng đặt tất cả niềm tin vào một ai đó. Hãy giữ lại một chút cho riêng mình. Để ngay cả khi mất niềm tin vào người mình yêu thương nhất, ta vẫn còn bản thân mình để tin.
↗
6640

Theo chủ đề · Từ điển danh ngôn

Luôn luôn, ở bất cứ đâu, và đối với bất cứ ai, thật sai lầm khi tin vào bất cứ thứ gì khi không đủ bằng chứng.
↗