Tra cứu

Bạn đang tìm
điều gì?

Đặt lại

Kết quả tra cứu

“Tiếng anh”

1.051 danh ngôn
681

Theo chủ đề · Tiếng anh

The best kind of friend is the kind you can sit on a porch and swing with, never say a word, and then walk away feeling like it was the best conversation you’ve ever had. Người bạn tốt nhất là người mà bạn có thể cùng ngồi chơi đu trước hiên nhà mà không nói nửa lời, và rồi bước đi mà cảm thấy như mình đã có cuộc hàn huyên thú vị nhất.
↗
683

Theo chủ đề · Tiếng anh

God does everything with purpose. He created you, a beautiful angel, without wings only to make you stay with me forever. Thượng Đế làm việc gì cũng đều có mục đích. Người đã tạo ra em, một thiên thần xinh đẹp chỉ thiếu đi đôi cánh, để khiến em mãi mãi bên tôi.
↗
684

Theo chủ đề · Tiếng anh

There are strings in the human heart that had better not be vibrated. Có những sợi dây trong trái tim con người tốt nhất là không nên làm rung động.
↗
686

Theo chủ đề · Tiếng anh

The whole secret of life is to be interested in one thing profoundly and in a thousand things well. Bí ẩn của cuộc đời là quan tâm đặc biệt tới một thứ và quan tâm đủ tới cả nghìn thứ.
↗
687

Theo chủ đề · Tiếng anh

Sometimes you put walls up not to keep people out, but to see who cares enough to break them down. Đôi khi bạn dựng lên những bức tường không phải để ngăn người khác ở bên ngoài, mà để xem ai đủ quan tâm phá vỡ chúng.
↗
688

Theo chủ đề · Tiếng anh

Your friend is the man who knows all about you, and still likes you. Bạn của ta là người biết tất cả về ta mà vẫn thích ta.
↗
689

Theo chủ đề · Tiếng anh

All successful people men and women are big dreamers. They imagine what their future could be, ideal in every respect, and then they work every day toward their distant vision, that goal or purpose. Tất cả những người đàn ông và phụ nữ thành công đều là những người mơ mộng. Họ mơ mộng về tương lai của họ, lý tưởng trên mọi phương diện, và rồi họ lao động mỗi ngày hướng về viễn cảnh xa xôi ấy, mục tiêu hay cái đích đó.
↗
692

Theo chủ đề · Tiếng anh

A faithful friend is a strong defense; And he that hath found him hath found a treasure. Một người bạn trung thành là tuyến phòng thủ mạnh mẽ; và người tìm thấy anh ta đã tìm thấy một báu vật.
↗
693

Theo chủ đề · Tiếng anh

Successful people are always looking for opportunities to help others. Unsuccessful people are always asking, “What’s in it for me?” Những người thành công luôn luôn tìm kiếm cơ hội để giúp đỡ người khác. Những người không thành công luôn luôn hỏi, “Tôi được lợi gì?”
↗
694

Theo chủ đề · Tiếng anh

The winner says, “Let me do it for you”. The loser says, “That is not my job”. Người thắng cuộc nói: “Để tôi làm việc đó cho bạn”. Kẻ thua cuộc nói: “Đó không phải là việc của tôi”.
↗
695

Theo chủ đề · Tiếng anh

As soon as man does not take his existence for granted, but beholds it as something unfathomably mysterious, thought begins. Khi một người không cho rằng sự tồn tại của mình là hiển nhiên mà thấy nó là điều bí ẩn vô cùng, tư tưởng bắt đầu.
↗
696

Theo chủ đề · Tiếng anh

He who is not everyday conquering some fear has not learned the secret of life. Người không chinh phục nỗi sợ hãi hàng ngày vẫn chưa học được bí mật của cuộc sống.
↗
697

Theo chủ đề · Tiếng anh

Wherever we are, it is our friends that make our world. Dù chúng ta đang ở đâu, chính bạn hữu đã tạo nên thế giới.
↗
698

Theo chủ đề · Tiếng anh

Friendship without self interest is one of the rare and beautiful things in life. Tình bạn không có tư lợi là một trong những điều tuyệt đẹp và quý hiếm trong cuộc sống.
↗