Theo chủ đề · Từ điển danh ngôn
Tất cả những gì bạn cần là kế hoạch, lộ trình, và lòng can đảm để kiên trì đi tới đích.
Tra cứu
Kết quả tra cứu
Theo chủ đề · Từ điển danh ngôn
Tất cả những gì bạn cần là kế hoạch, lộ trình, và lòng can đảm để kiên trì đi tới đích.
Theo chủ đề · Từ điển danh ngôn
Không luận điểm nào, dù thuyết phục tới bao nhiêu, có thể trao lòng dũng cảm cho kẻ hèn nhát.
Theo chủ đề · Từ điển danh ngôn
Lòng can đảm không phải là không hề sợ hãi, mà đúng hơn là nhận định rằng còn có thứ khác quan trọng hơn nỗi sợ.
Theo chủ đề · Từ điển danh ngôn
Lòng can đảm quan trọng nhất. Tất cả đều trôi chảy nếu ta có lòng can đảm.
Theo chủ đề · Từ điển danh ngôn
Tất cả những gì tôi mong muốn, và không gì khác, là bạn cho cả thế giới thấy rằng mình không sợ. Cứ giữ im lặng, nếu bạn muốn; nhưng khi cần thiết, hãy lên tiếng – và lên tiếng theo cách khiến người khác phải ghi nhớ.
Theo chủ đề · Từ điển danh ngôn
Tình yêu thương đòi hỏi chúng ta can đảm hơn một chút thay vì sống thoải mái, hào phóng hơn một chút, linh hoạt hơn một chút. Thế có nghĩa là sống táo bạo hơn ta sẵn lòng.
Theo chủ đề · Từ điển danh ngôn
Suy nghĩ thấu triệt đòi hỏi lòng can đảm hơn là trí thông minh.
Theo chủ đề · Từ điển danh ngôn
Người có can đảm và chí khí luôn khiến kẻ khác cảm thấy họ hung hãn.
Theo chủ đề · Từ điển danh ngôn
Can đảm là biết không cần sợ cái gì.
Theo chủ đề · Từ điển danh ngôn
Lòng can đảm là thái độ trước áp lực.
Theo chủ đề · Từ điển danh ngôn
Kẻ hèn nhát chết hàng ngàn cái chết, người can đảm chỉ chết một lần.
Theo chủ đề · Từ điển danh ngôn
Vượt qua gian khó dẫn tới lòng can đảm, sự tự tin, và sự tự hiểu biết bản thân.
Theo chủ đề · Từ điển danh ngôn
Thật lạ lùng rằng sự can đảm thể xác lại thường gặp trên thế gian này đến thế, trong khi sự can đảm đạo đức lại quá khan hiếm.
Theo chủ đề · Từ điển danh ngôn
Lòng can đảm của những người bình thường là tất cả những gì ngăn cách giữa chúng ta và bóng tối.
Theo chủ đề · Từ điển danh ngôn
Với những người nhút nhát và do dự, mọi thứ đều không thể bởi nó trông dường như không thể.
Theo chủ đề · Từ điển danh ngôn
Hầu hết mọi người không biết mình can đảm đến thế nào. Thực ra, rất nhiều người có tiềm năng trở thành anh hùng, cả nam giới và nữ giới, lại sống cả đời tự ngờ vực bản thân. Giá họ biết mình có tiềm năng rất lớn, điều ấy sẽ cho họ khả năng tự tin tưởng bản thân để đối mặt với hầu hết các rắc rối, thậm chí cả trong những thời điểm khủng hoảng.
Theo chủ đề · Từ điển danh ngôn
Bạn có được sức mạnh, lòng can đảm và sự tự tin từ bất kỳ trải nghiệm nào khiến bạn phải đứng lại đối diện nỗi sợ hãi. Bạn có thể tự nhủ: 'Tôi đã vượt qua nỗi kinh hoàng này. Tôi có thể đương đầu những điều kế tiếp.' Bạn phải làm điều bạn nghĩ mình không thể.
Theo chủ đề · Từ điển danh ngôn
Lòng can đảm là phẩm chất đầu tiên của con người, bởi vì nó là phẩm chất cho phép có các phẩm chất khác.
Theo chủ đề · Từ điển danh ngôn
Cho dù chúng ta học làm gì, ta cũng học bằng cách bắt tay vào thực hiện; ví dụ con người trở thành thợ xây nhờ xây dựng, và trở thành nhạc sĩ đàn hạc nhờ chơi đàn hạc. Cũng như vậy, nhờ làm những hành động chính trực mà chúng ta trở nên chính trực; nhờ làm những hành động có kiểm soát, chúng ta biết kiểm soát bản thân; và nhờ làm những hành động can đảm, chúng ta trở nên can đảm.
Theo chủ đề · Từ điển danh ngôn
Càng thông minh càng ít can đảm.