Tra cứu

Bạn đang tìm
điều gì?

Đặt lại

Kết quả tra cứu

“Tiếng anh”

1.051 danh ngôn
721

Theo chủ đề · Tiếng anh

Love is a mixture of Heaven and Hell, happiness and sadness, tears and laughter, and most of all… me and you. Tình yêu là sự pha trộn gữa Thiên Đường và Địa Ngục, hạnh phúc và đau khổ, nước mắt và nụ cười, và vượt trên tất cả là… anh và em.
↗
723

Theo chủ đề · Tiếng anh

I’m sending you this card to say… I GIVE UP! I just can’t get you out of my thoughts! Anh gửi cho em tấm thiệp này để nói rằng … ANH TỪ BỎ! Anh chẳng thể nào gạt bỏ em ra khỏi tâm trí anh.
↗
724

Theo chủ đề · Tiếng anh

Prosperity makes friends and adversity tries them. Sự thịnh vượng tạo nên bạn bè và hoạn nạn thử thách họ.
↗
725

Theo chủ đề · Tiếng anh

God gave us the gift of life; it is up to us to give ourselves the gift of living well. Thượng đế cho chúng ta món quà cuộc sống; chính chúng ta phải cho mình món quà là sống nó.
↗
726

Theo chủ đề · Tiếng anh

The greatest happiness of life it the conviction that we are loved – loved for ourselves, or rather, loved in spite of ourselves. Hạnh phúc lớn nhất ở đời là có thể tin chắc rằng ta được yêu thương – yêu vì chính bản thân ta, hay đúng hơn, yêu bất kể bản thân ta.
↗
727

Theo chủ đề · Tiếng anh

When we hurt each other we should write it down in the sand, so the winds of forgiveness can make it go away for good. When we help each other we should chisel it in stone, lest we never forget the love of a friend. Khi chúng ta làm tổn thương nhau, hãy viết điều đó lên cát để ngọn gió của lòng khoan dung cuốn nó đi xa mãi mãi. Khi chúng ta giúp đỡ nhau, hãy khắc lên đá để chúng ta không bao giờ quên tình yêu thương của một người bạn.
↗
729

Theo chủ đề · Tiếng anh

Love is when “I” is no longer in your vocabulary because “we” takes over. Tình yêu là khi “em/anh” không còn tồn tại trong vốn từ vựng của bạn nữa vì “chúng mình” đã chiếm đóng mất rồi.
↗
730

Theo chủ đề · Tiếng anh

Những người mơ ước cả ban ngày nhận biết được nhiều điều mà những người chỉ mơ ước vào ban đêm không thể có được
↗
732

Theo chủ đề · Tiếng anh

A friend is worth all hazards we can run. Một người bạn đáng giá tất cả những chướng ngại vật mà chúng ta phải vượt qua.
↗
733

Theo chủ đề · Tiếng anh

To preserve a friend, three things are necessary: to honor him present, praise him absent, and assist him in his necessities. Để giữ gìn tình bạn, cần làm ba điều sau: Kính bạn khi bạn có mặt, khen bạn khi bạn vắng mặt, và giúp bạn khi bạn cần.
↗
734

Theo chủ đề · Tiếng anh

Fan the sinking flame of hilarity with the wing of friendship; and pass the rosy wine. Hãy thổi bùng lên ngọn lửa vui tươi đang lịm tắt với đôi cánh của tình bằng hữu, và hãy chuyển cho nhau chén rượu lạc quan.
↗
735

Theo chủ đề · Tiếng anh

In this WORLD, where everything seems UNCERTAIN, only one thing is DEFINITE. You will always be my FRIEND, beyond WORDS, beyond TIME and beyond DISTANCE! Trên Thế Gian này, nơi mà mọi thứ dường như Mong Manh, chỉ một điều là Chắc Chắn. Bạn sẽ luôn mãi là Bạn của tôi, vượt qua mọi Ngôn Từ, Thời Gian và Khoảng Cách.
↗
736

Theo chủ đề · Tiếng anh

Hãy tha thứ cho kẻ thù, nhưng đừng bao giờ quên tên họ.
↗
737

Theo chủ đề · Tiếng anh

I do the very best I know how the very best I can and I mean to keep on doing so until the end If the end brings me out all right what is said against me will not amount to anything. If the end brings me out all wrong ten angels swearing I was right would make no difference. Tôi làm hết mức trong khả năng của mình. Hết sức lực của tôi Và tôi nhất định làm việc đó đến cùng Nếu kết quả chứng minh là tôi đúng Những lời nói chống lại tôi sẽ không có nghĩa lý gì Nếu kết quả chứng minh là tôi sai Mười thiên thần có thề rằng tôi đúng thì cũng chẳng có gì khác.
↗
738

Theo chủ đề · Tiếng anh

Don’t go around saying the world owes you a living. The world owes you nothing. It was here first. Đừng có đi loanh quanh mà nói rằng thế giới này nợ bạn cuộc sống. Thế giới chẳng nợ bạn điều cả. Nó ở đây từ trước rồi.
↗
739

Theo chủ đề · Tiếng anh

There are basically two types of people. People who accomplish things, and people who claim to have accomplished things. The first group is less crowded. Cơ bản là có hai loại người. Người làm nên chuyện và người tuyên bố mình làm nên chuyện. Nhóm đầu tiên ít đông hơn.
↗
740

Theo chủ đề · Tiếng anh

I find my greatest pleasure, and so my reward, in the work that precedes what the world calls success. Tôi tìm thấy lạc thú lớn nhất, và cũng như phần thưởng, nằm trong công việc vượt qua điều mà thế giới gọi là thành công.
↗