Tra cứu

Bạn đang tìm
điều gì?

Đặt lại

Kết quả tra cứu

“Tiếng anh”

1.051 danh ngôn
761

Theo chủ đề · Tiếng anh

Self-confidence is the first requisite to great undertakings. Tự tin là điều kiện đầu tiên để làm được những việc lớn lao.
↗
762

Theo chủ đề · Tiếng anh

We intend to take action when the idea strikes us. We intend to do something when the emotion is high. But if we don’t translate that intention into action fairly soon, the urgency starts to diminish. A month from now the passion is cold. A year from now it can’t be found. Chúng ta dự định hành động khi ý tưởng thôi thúc chúng ta. Chúng ta dự định làm một việc gì đó khi cảm xúc dâng cao. Nhưng nếu chúng ta không chuyển dự định đó thành hành động ngay thì tính cấp bách bắt đầu suy giảm. Một tháng nữa kể từ bây giờ, niềm đam mê sẽ bị nguội lạnh. Một năm sau kể từ bây giờ, dự định đó không còn tìm thấy nữa.
↗
763

Theo chủ đề · Tiếng anh

The man who insists upon seeing with perfect clearness before he decides, never decides. Accept life, and you must accept regret. Người khăng khăng muốn thấy rõ mọi thứ trước khi quyết định sẽ chẳng bao giờ quyết định. Chấp nhận cuộc sống, và bạn phải chấp nhận sự hối hận.
↗
764

Theo chủ đề · Tiếng anh

It is a kind of spiritual snobbery that makes people think they can be happy without money. Chính là một dạng màu mè học đòi về tinh thần khiến người ta nghĩ rằng mình có thể thiếu tiền mà hạnh phúc.
↗
765

Theo chủ đề · Tiếng anh

A coward gets scared and quits. A hero gets scared but still goes on. Kẻ hèn nhác khiếp sợ và bỏ cuộc. Vị anh hùng sợ nhưng vẫn tiếp tục.
↗
766

Theo chủ đề · Tiếng anh

Never kiss a friend. If you have deeper feelings, never reveal them. You will lose that friend forever. Đừng bao giờ hôn bạn mình. Nếu thấy lòng xao xuyến, đừng bao giờ để lộ. Bạn sẽ mất đi người bạn đó mãi mãi.
↗
767

Theo chủ đề · Tiếng anh

Đừng mong đợi một tình yêu bạn không thực sự cảm thấy được, bởi vì tình yêu không phải là của chúng ta để mà điều khiển.
↗
768

Theo chủ đề · Tiếng anh

Love comes to those who still hope even though they’ve been disappointed, to those who still believe even though they’ve been betrayed, to those who still love even though they’ve been hurt before. Tình yêu đến với những ai vẫn hy vọng dù đã từng thất vọng, vẫn tin tưởng dù từng bị phản bội, vẫn yêu thương dù từng bị tổn thương.
↗
771

Theo chủ đề · Tiếng anh

Ambition is the path to success. Persistence is the vehicle you arrive in. Tham vọng là con đường dẫn đến thành công. Đức kiên trì là chiếc xe chở bạn trên con đường đó.
↗
772

Theo chủ đề · Tiếng anh

Love is a short word, easy to spell, difficult to define, impossible to live without. Yêu là một từ ngắn ngủi, dễ đánh vần, khó định nghĩa, sống thiếu nó là không thể.
↗
773

Theo chủ đề · Tiếng anh

Hạnh phúc: một tài khoản ngân hàng tốt, một đầu bếp giỏi và một sự thấu hiểu tuyệt vời.
↗
774

Theo chủ đề · Tiếng anh

I am little concerned with beauty or perfection. I don’t care for the great centuries. All I care about is life, struggle, intensity. Tôi không quan tâm nhiều tới cái đẹp hay sự hoàn hảo. Tôi không quan tâm tới những thế kỷ oai hùng. Tất cả những gì tôi quan tâm là cuộc sống, sự đấu tranh và sự mãnh liệt.
↗
775

Theo chủ đề · Tiếng anh

Don’t walk in front of me; I may not follow. Don’t walk behind me; I may not lead. Just walk beside me and be my friend. Đừng đi trước tôi; tôi có thể sẽ không theo. Đừng đi sau tôi; tôi có thể sẽ không dẫn lối. Hãy đi bên cạnh và trở thành bạn của tôi.
↗
776

Theo chủ đề · Tiếng anh

Một nhà kinh tế học là một chuyên gia người ngày mai sẽ biết tại sao những điều ông dự đoán ngày hôm qua lại không xảy ra hôm nay.
↗
779

Theo chủ đề · Tiếng anh

Công việc cứu chúng ta khỏi ba điều tai hại: buồn tẻ, đồi bại và túng thiếu.
↗
780

Theo chủ đề · Tiếng anh

Sadness is always the legacy of the past; regrets are pains of the memory. Nỗi buồn là di sản của quá khứ; sự nuối tiếc là nỗi đau của ký ức.
↗