Khớp trong câu nói
Hãy lắng nghe tất cả những cuộc đối thoại của thế giới này, giữa các quốc gia cũng như giữa các cá nhân. Chúng hầu như là những cuộc đối thoại của người điếc.
Tra cứu
Kết quả tra cứu
Khớp trong câu nói
Hãy lắng nghe tất cả những cuộc đối thoại của thế giới này, giữa các quốc gia cũng như giữa các cá nhân. Chúng hầu như là những cuộc đối thoại của người điếc.
Khớp trong câu nói
Nếu người bạn đang nói chuyện có vẻ như không lắng nghe . Rất có thể chỉ đơn giản là một mẩu bông mắc trong tai anh ta.
Khớp trong câu nói
Cây cối là nỗ lực bất tận của mặt đất để nói với thiên đường đang lắng nghe .
Khớp trong câu nói
Cây cối là những thánh đường. Bất cứ ai biết cách nói với chúng, bất cứ ai biết cách lắng nghe chúng, có thể học được sự thật. Chúng không thuyết giảng hiểu biết và giáo huấn, chúng thuyết giảng luật sự sống cổ xưa, không chùn bước trước những đặc thù riêng.
Khớp trong câu nói
Kẻ ném đá mãn tính, thậm chí ngay cả người chỉ trích ác liệt nhất, cũng thường sẽ dịu đi và kiềm nén trước người lắng nghe kiên nhẫn và dễ chịu - một người lắng nghe sẽ im lặng trong khi kẻ bới móc lỗi giận dữ bung ra như con rắn hổ mang và phun độc.
Khớp trong câu nói
Nếu bạn muốn hiểu tư duy của ai đó, hãy lắng nghe lời nói của anh ta.
Khớp trong câu nói
Bạn có thể học cách làm tâm trí yên lặng và lắng nghe bài ca của tâm hồn.
Khớp trong câu nói
Hãy sẵn lòng lắng nghe người khác, và có tinh thần cầu thị. Bạn không đúng về mọi thứ đâu... không ai có thể đúng về mọi thứ.
Khớp trong câu nói
Lấy mất của nhà triết gia sự vui sướng vì mình được lắng nghe và ham muốn kiến thức của anh ta giảm xuống.
Khớp trong câu nói
Nếu bạn nói gì đó và củng cố nó bằng hành động, bạn sẽ cho những người đang lắng nghe bạn 'bằng chứng', và họ sẽ sẵn lòng đi theo bạn hơn.
Khớp trong câu nói
Một số người muốn nhất là tuân theo nguyên tắc, tôi chỉ muốn diễn tả điều tôi nghe được. Không có nguyên lý. Bạn chỉ phải lắng nghe . Hưởng thụ chính là luật lệ.
Khớp trong câu nói
Thành phần chủ chốt của giao tiếp trong gia đình là lắng nghe , thực sự lắng nghe .
Khớp trong câu nói
Khi những lời bàn tán về rắc rối tôi gặp phải vang to nhất, tôi làm điều mà mình luôn đề cập. Tôi yên lặng và lắng nghe câu trả lời cho câu hỏi Chuyện này xảy ra để dạy tôi điều gì? Câu trả lời đầu tiên trước nhất? Hãy đặt cái tôi xuống. Hãy bước ra khỏi cái tôi để bạn có thể nhận ra sự thật. Ngay khi tôi làm điều đó, tôi có thể nhận thấy vai trò của mình trong việc tạo ra "hoàn cảnh của bản thân", mà không oán trách người khác. Và - bingo! - tôi nhận ra tất cả những tiếng ồn về sự chật vật của tôi chỉ là phản chiếu nỗi sợ hãi và đau khổ của tôi.
Khớp trong câu nói
Cái chết hẳn phải rất đẹp đẽ. Nằm trong đất nâu mềm, cỏ đung đưa trên đầu, lắng nghe sự yên lặng. Không có quá khứ và không có tương lai. Quên đi thời gian, tha thứ cuộc sống, hoàn toàn yên bình.
Khớp trong câu nói
Mỗi đứa trẻ đi qua trong hành lang đều có một câu chuyện cần được lắng nghe . Có lẽ bạn chính là người có duyên nghe câu chuyện ấy.
Khớp trong câu nói
Sự im lặng của con người thật tuyệt vời khi ta lắng nghe .
Khớp trong câu nói
Đó là sự khiêm tốn khi con chim sơn ca không đòi hỏi bất cứ ai phải lắng nghe nó; nhưng đó cũng là sự kiêu hãnh khi con chim sơn ca không quan tâm tới việc có ai lắng nghe nó hay không.
Khớp trong câu nói
Đôi lúc đứng bên đường nhìn người qua lại, ta cảm thấy thành phố này còn hoang vu hơn cả sa mạc. Mỗi người gần nhau như vậy nhưng hoàn toàn không biết tâm sự của nhau, nhiều người nói chuyện ồn ào như vậy mà không ai thật sự đang lắng nghe .
Khớp trong câu nói
Kỹ năng lắng nghe là phương thuốc tốt nhất cho sự cô đơn, tính ba hoa và bệnh viêm thanh quản.
Khớp trong câu nói
Chúng ta phải im lặng trước khi có thể lắng nghe . Chúng ta phải lắng nghe trước khi có thể học hỏi. Chúng ta phải học hỏi trước khi có thể chuẩn bị. Chúng ta phải chuẩn bị trước khi có thể phụng sự. Chúng ta phải phụng sự trước khi có thể dẫn đường.