Tra cứu

Bạn đang tìm
điều gì?

Đặt lại

Kết quả tra cứu

“Cuộc Sống”

4.331 danh ngôn
1541

Theo chủ đề · Cuộc Sống

Đàn ông thích biểu dương trước người đàn bà đẹp, và chấp nhận thua thiệt trong bóng tốị.
↗
1545

Theo chủ đề · Cuộc Sống

Đàn ông nói điều mình biết. Phụ nữ nói điều mình thích.
↗
1546

Theo chủ đề · Cuộc Sống

Chính tâm hồn tạo nên cái nhìn, mà tâm hồn lại không có nhiều, thành thử những cặp mắt đẹp rất hiếm.
↗
1549

Theo chủ đề · Cuộc Sống

All teenagers have this desire to somehow run away.
↗
1550

Theo chủ đề · Cuộc Sống

Hãy tin vào bản thân, bất chấp thất bại, bất chấp những trở ngại có vẻ khó lay chuyển, bất chấp lạnh lẽo hay bóng tối, bất chấp tai họa hay đau thương, rồi cuối cùng niềm tin sẽ đơm hoa kết trái, rồi bạn sẽ thấy tất cả những khó khăn đều ở sau lưng mình.
↗
1551

Theo chủ đề · Cuộc Sống

Uớc mơ! Không có ước mơ, con người sẽ biến thành con vật. Ước mơ thúc đẩy sự tiến bộ. Ước mơ vĩ đại nhất đó là chủ nghĩa xã hội.
↗
1553

Theo chủ đề · Cuộc Sống

Hồi trẻ ta nhờ đến đàn bà để hiểu thế nào là tình yêu. Khi già ta nhớ đến tình yêu để hiểu thế nào là đàn bà.
↗
1554

Theo chủ đề · Cuộc Sống

Dreaming in public is an important part of our job description, as science writers, but there are bad dreams as well as good dreams. We’re dreamers, you see, but we’re also realists, of a sort.
↗
1556

Theo chủ đề · Cuộc Sống

Ta chỉ có thể mạnh hơn đàn bà với điều kiện phải thực sự đàn ông.
↗
1557

Theo chủ đề · Cuộc Sống

Đừng lo mình không có chức vị, chỉ lo mình không đủ tài để nhận lấy chức vị.
↗
1558

Theo chủ đề · Cuộc Sống

Đàn ông luôn giữ bí mật của người khác hơn bí mật của bản thân, phụ nữ thường nói hết bí mật của người khác nhưng giữ chắc bí ẩn riêng tư của mình.
↗
1559

Theo chủ đề · Cuộc Sống

Giáo dục nhằm dạy con người yêu thích điều phải, và học làm điều phải hơn là nhằm bắt con người làm điều phải.
↗
1560

Theo chủ đề · Cuộc Sống

Thật không may, rất nhiều người không coi niềm vui là một mục quan trọng trong lịch hàng ngày. Với tôi, nó luôn được ưu tiên cao độ trong bất kỳ điều gì tôi làm.
↗