Chủ đề

Từ điển danh ngôn

13.069 danh ngôn trong chủ đề này ← Tất cả chủ đề

13069 danh ngôn trong chủ đề Từ điển danh ngôn

4985
Chiến tranh là chính nghĩa khi cần thiết; vũ lực có thể chấp nhận được khi không còn hy vọng nào ngoại trừ qua vũ lực.
↗
4986
Chiến tranh là cuộc tranh cãi giữa hai tên trộm quá hèn nhát để đánh trận chiến của chính mình.
↗
4987
Chưa từng có lúc nào thế giới không chiến tranh. Dù trong bảy nghìn, mười nghìn hay hai mươi nghìn năm. Những nhà lãnh đạo khôn ngoan nhất, hay những vì vua cao quý nhất, hay cả Nhà thờ - không ai trong số họ có thể ngăn chặn nó. Và đừng chịu thua thứ lòng tin dễ dãi rằng những người ủng hộ chủ nghĩa xã hội nóng vội có thể ngăn được chiến tranh. Hay có thể chia tách được chiến tranh vì lẽ phải hay đúng đắn ra khỏi phần còn lại. Luôn có hàng nghìn hàng nghìn người mà đối với họ thậm chí cả chiến tranh theo kiểu đó cũng là vô nghĩa và phi lý.
↗
4988
Một cuộc chiến tranh lớn để lại cho quốc gia ba đạo quân: đạo quân què quặt, đạo quân than khóc, và đạo quân trộm cắp.
↗
4989
Kẻ tạo ra chiến tranh thả rông cho địa ngục lây lan và mở tĩnh mạch có thể khiến một quốc gia đổ máu cho tới chết.
↗
4991
Sự thật gây sốc nhất về chiến tranh là cả nạn nhân và công cụ của nó đều là những con người riêng biệt, và những con người riêng biệt này bị kết án bởi những thỏa thuận chính trị gớm guốc để giết hoặc bị giết trong các tranh chấp không liên quan tới họ.
↗
4992
Giờ người ta kinh hãi nhận ra rằng chiến tranh chẳng giải quyết cái gì cả; rằng thắng một cuộc chiến cũng thảm khốc như thua cuộc.
↗
4995
Chúng ta từng tự hỏi chiến tranh sống ở đâu, và điều gì khiến nó gớm guốc như vậy. Và giờ chúng ta nhận ra mình biết nó sống ở đâu... ở trong chúng ta.
↗
4997
Chiến tranh là bệnh dịch kinh khủng nhất mà nhân loại có thể mắc phải, nó hủy diệt tôn giáo, nó hủy diệt quốc gia, nó hủy diệt gia đình. Tai họa nào cũng dễ chịu hơn nó.
↗
4999
Sự thật của cuộc đời là không thể đem một đứa trẻ đã chứng kiến chiến tranh so sánh với một đứa trẻ không biết chiến tranh là gì trừ những điều biết từ truyền hình.
↗