Một người có niềm tin bằng chín mươi chín người chỉ có hứng thú.
Chủ đề
Niềm Tin
112 danh ngôn trong chủ đề Niềm Tin
Con người được tạo nên bởi niềm tin của bản thân. Anh tin mình như thế nào, anh như thế đó.
Niềm tin của bạn cho biết bạn là ai.
Niềm tin tạo ra hiện thực.
Sự trung thành với chính mình cần thiết cho hạnh phúc của mỗi người. Thiếu trung thành không nằm ở việc tin hay không tin mà nằm ở việc tự cho là mình tin điều mình không tin..
Ai không sống theo đức tin của mình cũng sẽ không tin tưởng.
Niềm tin thấy đóa hoa yêu kiều trong một cái nụ, khu vườn xinh đẹp trong một hạt giống, và cây sồi lớn trong một quả sồi.
Cuồng tín là sự bồi thường quá đà cho ngờ vực.
Người ta sống nhờ tin vào điều gì đó: không phải nhờ bàn luận và tranh cãi về quá nhiều thứ.
Đôi khi bạn phải tin vào niềm tin của người khác cho tới khi tìm được niềm tin của riêng mình.
Người có lòng tin thì mạnh mẽ; người lắm nghi ngờ thì yếu ớt. Niềm tin mãnh liệt vượt lên trên những hành động to tát.
Hạt giống niềm tin nhỏ bé nhất cũng tốt hơn nhiều trái hạnh phúc to lớn nhất.
Một lượng nhỏ những tinh thần quyết tâm được nung nấu bởi niềm tin son sắt vào sứ mệnh của mình có thể làm thay đổi dòng lịch sử.
Hãy theo đuổi con đường mà bạn có thể đi với tình yêu và lòng tôn kính, dù nó có hẹp và quanh co đến mức nào.
Xã hội tồn tại nhờ niềm tin, và phát triển nhờ khoa học.
Luôn luôn, ở bất cứ đâu, và đối với bất cứ ai, thật sai lầm khi tin vào bất cứ thứ gì khi không đủ bằng chứng.
Tin tưởng là biết ngoài kia là đại dương bởi mình nhìn thấy suối.
Niềm tin cần thiết cho con người. Thật thống khổ cho ai không tin tưởng.
Niềm tin là sức mạnh có thể khiến thế giới tan vỡ xuất hiện trong ánh sáng.
Để làm được những điều to tát, đầu tiên bạn phải tin vào nó.