Chủ đề

Tiếng anh

1.015 danh ngôn trong chủ đề này ← Tất cả chủ đề

1015 danh ngôn trong chủ đề Tiếng anh

621
Flatter me, and I may not believe you. Criticize me, and I may not like you. Ignore me, and I may not forgive you. Encourage me, and I will not forget you. Love me and I may be forced to love you. Khen ngợi tôi, và tôi có thể sẽ không tin bạn. Chỉ trích tôi, và tôi có thể sẽ không thích bạn. Tảng lờ tôi, và tôi có thể sẽ không tha thứ cho bạn. Khuyến khích tôi, và tôi có thể sẽ không quên bạn. Yêu mến tôi, và tôi có thể sẽ bị buộc phải yêu mến bạn.
↗
622
Khi ai đó chấp nhận cho bạn mang hộ gánh nặng của họ, bạn đã tìm thấy tình bạn sâu sắc.
↗
624
Cherish the time you have, and the memories you share… being friends with someone is not an opportunity but a sweet responsibility. Hãy nâng niu thời gian bạn có và những kỷ niệm chung… làm bạn ai đó không phải là cơ hội mà là trách nhiệm ngọt ngào.
↗
625
When thinking about companions gone, we feel ourselves doubly alone. Khi nghĩ về những người bạn đồng hành đã rời ta, chúng ta cảm thấy cô đơn gấp đôi.
↗
626
As deep as the ocean… As strong as our passion… As endless as the grains of sand on the beach… … so is my love for you. Sâu thẳm như đại dương. Mãnh liệt như đam mê của đôi ta. Vô tận như những hạt cát trên bãi biển…… là tình yêu em dành cho anh.
↗
629
When one door closes, another opens. But we often look so regretfully upon the closed door that we don’t see the one that has opened for us. Khi một cánh cửa đóng lại, cánh cửa khác sẽ mở ra. Nhưng chúng ta thường nhìn cánh cửa đã đóng đầy luyến tiếc đến nỗi chúng ta không nhìn thấy cánh cửa khác đã mở ra cho chúng ta.
↗
630
It is not length of life, but depth of life. Quan trọng không phải là sống lâu như thế nào, mà là sống sâu như thế nào.
↗
631
Concentrate all your thoughts upon the work at hand. The sun’s rays do not burn until brought to a focus. Hãy tập trung tất cả suy nghĩ của bạn vào công việc có trong tay. Những tia nắng không thể đốt cháy cho đến khi được hội tụ vào một điểm.
↗
632
If you are carrying strong feelings about something that happened in your past, they may hinder your ability to live in the present. Nếu bạn có những cảm xúc mãnh liệt về điều gì đó xảy ra trong quá khứ, chúng có thể gây trở ngại cho khả năng sống trong hiện tại của bạn.
↗
635
You will find as you look back upon your life that the moments when you have truly lived are the moments when you have done things in the spirit of love. Khi nhìn lại cuộc đời mình, bạn sẽ thấy rằng những khoảng khắc bạn thực sự sống là những lúc bạn làm điều gì đó hết lòng vì tình yêu.
↗
636
It’s easier to go down a hill than up it but the view is much better at the top. Đi xuống một ngọn đồi dễ hơn là leo lên, nhưng quang cảnh trên đỉnh đồi đẹp hơn nhiều.
↗
637
Tình yêu đầu của một người thì luôn tuyệt vời đến khi người ấy gặp tình yêu thứ hai của mình.
↗
638
A man’s friendships are one of the best measures of his worth. Tình bạn của một người là thước đo tốt nhất giá trị của anh ta.
↗
639
Do you know what friendship is? It is to be brother and sister, two souls which touch without mingling, two fingers on one hand. Bạn có biết tình bạn là gì không? Đó là tình huynh đệ, là hai linh hồn chạm vào nhau mà không bị hòa tan, là hai ngón tay trên một bàn tay.
↗
640
Friendship, like the immortality of the soul, is too good to be believed. Tình bạn, cũng giống như sự bất tử của linh hồn, quá tốt đẹp để tin được.
↗