Từ điển danh ngôn

Danh ngôn
mới.

Cập nhật gần nhất

Theo chữ cái
A B C D E F G H I J K L M N O P Q R S T U V W X Y Z
Bỏ lọc ✕

935 danh ngôn

181
Bạn phải rèn luyện trực giác của mình – bạn phải tin tưởng giọng nói bên trong, giọng nói bảo bạn rõ điều phải nói, điều phải quyết định.
↗
182
Believe in yourself! Have faith in your abilities! Without a humble but reasonable confidence in your own powers you cannot be successful or happy.
↗
183
By working faithfully eight hours a day you may eventually get to be boss and work twelve hours a day.
↗
186
Bạn hãy hiền dịu bao dung với hết tất cả mọi người trừ chính mình.
↗
188
But friendship is precious, not only in the shade, but in the sunshine of life, and thanks to a benevolent arrangement the greater part of life is sunshine.
↗
190
Bước đầu tiên để có những thứ mà bạn muốn trong cuộc sống đó là: Quyết định bạn muốn gì.
↗
191
Bạn đau khổ: bạn hãy nhẫn nại. Đau khổ hiện giờ không thiệt cho tương lai bạn, Bạn không khát vọng quá cũng không sợ hãi quá, Bạn coi sự thanh thản tâm hồn như một quả quý, nhờ đau khổ làm cho nó cứng rắn và chịu đựng thản nhiên muôn nghìn rắc rối của cuộc đời.
↗
192
Bạn đừng hận thù, nếu ta cứ hận thù thì trật tự mới sẽ chỉ là trật tự cũ mà thôi …Chúng ta phải đem hận thù gặp gỡ yêu thương , sức mạnh vật chất gặp gỡ sức mạnh tinh thần.
↗
193
Bất hiếu hữu tam: bất thú vô tử, tuyệt tiên tổ tự, vô hậu vi đại. (Bất hiếu có 3 điều: không lấy vợ đẻ con để tuyệt tự là điều bất hiếu lớn nhất.)
↗
194
Bạn hãy sống thật có nghĩa để khi bạn nằm xuống, những việc bạn làm mọi người sẽ gìn giữ.
↗
195
Bộ mặt là cái gương của tâm hồn. Tôi cảm thấy diện mạo đẹp của con người là ở nụ cười. Nếu một nụ cười tăng thêm sức hút trên gương mặt, đây chính là cái đẹp; nếu nụ cười này không làm gương mặt thay đổi, nó chính là bình thường, nếu nụ cười này làm tổn hại gương mặt, nó là sự xấu xí.
↗
197
Bạn có các nguồn lực. Nhưng bạn không bao giờ biết mình có chúng cho tới khi bạn hành động – và cho chúng cơ hội để trở nên hữu dụng với bạn.
↗
200
Bạn chớ lên án người phụ nữ nào bay từ người đàn ông này đến người đàn ông khác. Cô ta đang tìm người đàn ông chung thủy.
↗