Từ điển danh ngôn

Danh ngôn
mới.

Cập nhật gần nhất

Theo chữ cái
A B C D E F G H I J K L M N O P Q R S T U V W X Y Z

19211 danh ngôn

3126
Tôi tin vào việc sơn móng. Tôi tin vào việc ăn diện. Tôi tin vào việc chải chuốt khi rảnh rỗi và tin vào việc tô son. Tôi tin vào màu hồng. Tôi tin rằng những cô gái hạnh phúc là những cô gái xinh đẹp nhất. Tôi tin rằng ngày mai là một ngày mới, và… tôi tin vào điều kỳ diệu.
↗
3127
Tôi không biết điều gì khiến một người thủ cựu hơn – không biết gì ngoài hiện tại, hay không biết gì trừ quá khứ.
↗
3129
There are moments in life when you miss someone so much that you just want to pick her from your dreams and hug her. Có những khoảnh khắc trong cuộc đời bạn nhớ người ấy thật nhiều, đến nỗi bạn chỉ muốn nhấc nàng ra khỏi giấc mơ và ôm chặc lấy nàng.
↗
3131
Khi chúng ta cảm thấy khốn khổ và không thể chịu đựng cuộc đời thêm được nữa, cây cối sẽ nói với chúng ta: Hãy yên lặng! Hãy yên lặng! Hãy nhìn tôi! Cuộc sống không dễ dàng, cuộc sống không khó khăn. Đó là những suy nghĩ trẻ con… Mái ấm không ở đây hay ở đó. Mái ấm hoặc ở trong bạn, hoặc không ở đâu cả.
↗
3133
Người ta nói rằng khi bạn tới thiên đường bạn sẽ gặp lại người mình yêu… chậc, thế điều gì xảy ra nếu người bạn yêu đang ở với người yêu của mình?
↗
3134
Love is like the air, we can’t always see it but we know it is always there! That’s like me – you can’t always see me but I’m always there and you know I’ll always love you! Tình yêu cũng giống như không khí, không phải lúc nào ta cũng nhìn thấy được nó nhưng ta biết rằng nó luôn hiện diện. Cũng giống như anh – không phải lúc nào em cũng nhìn thấy anh, nhưng anh luôn hiện diện và em biết rằng anh sẽ luôn yêu em!
↗
3137
A star has 5 ends. A square has 4 ends. A triangle has 3 ends. A line has 2 ends. A life has one end. But I hope our love has no end… Ngôi sao có 5 điểm kết thúc. Hình vuông có 4 điểm kết thúc. Tam giác có 3 điểm kết thúc. Đoạn thẳng có 2 điểm kết thúc. Cuộc đời có 1 điểm kết thúc. Nhưng anh mong tình chúng mình không có điểm dừng…
↗
3140
It is not what you give your friend, but what you are willing to give him that determines the quality of friendship. Điều quyết định chất lượng của tình bạn không phụ thuộc vào việc ta cho bạn ta cái gì mà vào việc ta sẵn lòng cho người đó cái gì.
↗