Theo chủ đề · Từ điển danh ngôn
Nếu bạn tin tưởng, và bạn tin tưởng mãnh liệt, bạn không thể thất bại.
Tra cứu
Kết quả tra cứu
Theo chủ đề · Từ điển danh ngôn
Nếu bạn tin tưởng, và bạn tin tưởng mãnh liệt, bạn không thể thất bại.
Theo chủ đề · Từ điển danh ngôn
Hãy nhớ rằng thất bại là một sự kiện, không phải là con người.
Theo chủ đề · Từ điển danh ngôn
Bạn không thể trèo lên những nấc thang thành công trong bộ đồ thất bại.
Theo chủ đề · Từ điển danh ngôn
Thất bại? Tôi không nhận ra ý nghĩa của từ đó.
Theo chủ đề · Từ điển danh ngôn
Nguyên nhân chủ yếu dẫn đến thất bại và bất hạnh là đánh đổi điều bạn muốn nhất lấy điều bạn muốn ngay bây giờ.
Theo chủ đề · Từ điển danh ngôn
Không gì có thể thay thế được sự bền bỉ. Người biến sự bền bỉ thành khẩu lệnh của mình phát hiện ra "Lão Già Thất Bại" cuối cùng sẽ trở nên mệt mỏi, và bỏ đi. Thất bại không thể ứng phó sự bền bỉ.
Theo chủ đề · Từ điển danh ngôn
Trước khi thành công đi vào cuộc đời của bất cứ ai, người đó chắc chắn sẽ gặp nhiều thất bại tạm thời, và có lẽ cả hỏng việc. Khi thất bại xảy ra, điều dễ nhất và hợp lý nhất để làm là bỏ cuộc. Và đó chính là điều mà phần lớn người đời lựa chọn.
Theo chủ đề · Từ điển danh ngôn
Thậm chí người thường xuyên KHÔNG thành công cũng có thể trở thành người có thành tựu lớn nếu họ chịu ném đi hình ảnh của mình như kẻ thất bại.
Theo chủ đề · Từ điển danh ngôn
Cách chắc chắn nhất để không thất bại là quyết tâm thành công.
Theo chủ đề · Từ điển danh ngôn
Bị đánh bại thường chỉ là một trạng thái tạm thời. Bỏ cuộc mới là điều khiến trạng thái đó trở thành vĩnh viễn.
Theo chủ đề · Từ điển danh ngôn
Người dám thất bại thảm hại có thể đạt được thành tựu lớn lao.
Theo chủ đề · Từ điển danh ngôn
Việc sống mà không bao giờ thất bại là bất khả thi, trừ phi bạn sống cực kỳ cẩn thận, đến nỗi chẳng khác nào như chưa từng sống - trong trường hợp đó, bạn mặc nhiên đã thất bại rồi.
Theo chủ đề · Từ điển danh ngôn
Thói quen bỏ cuộc khi nhiệm vụ hiện tại mới được hoàn thành một nửa và bắt tay vào việc khác là một trong những nguyên nhân thất bại chủ yếu.
Theo chủ đề · Từ điển danh ngôn
Thất bại không chết người, nhưng thất bại không chịu sửa đổi thì có.
Theo chủ đề · Từ điển danh ngôn
Thất bại không có nghĩa là bạn không thể làm nên trò trống gì, mà chỉ đơn giản là bạn có thể học được thêm một điều nữa.
Theo chủ đề · Từ điển danh ngôn
Sự bền bỉ là thất bại 19 lần và thành công ở lần thứ 20.
Theo chủ đề · Từ điển danh ngôn
Phần lớn cái gọi là THẤT BẠI chỉ là bại trận tạm thời.
Theo chủ đề · Từ điển danh ngôn
Hãy ăn mừng thành công. Hãy tìm ra điểm gì khôi hài trong thất bại.
Theo chủ đề · Từ điển danh ngôn
Lý lẽ bào chữa là những cái đinh xây nên ngôi nhà thất bại.
Theo chủ đề · Từ điển danh ngôn
Thất bại không phải là một sự kiện tai họa duy nhất. Bạn không thất bại sau một đêm. Thay vì thế, thất bại là một số lỗi sai trong phán đoán, lặp lại hàng ngày.