Tra cứu

Bạn đang tìm
điều gì?

Đặt lại

Kết quả tra cứu

“Từ điển danh ngôn”

13.069 danh ngôn
5121

Theo chủ đề · Từ điển danh ngôn

Đừng đánh đồng việc lập quyết định sai với vận mệnh. Hãy chấp nhận sai lầm của bản thân. Không sao cả; chúng ta ai cũng có sai lầm. Hãy học từ chúng để chúng khiến bạn trở nên tốt hơn.
↗
5125

Theo chủ đề · Từ điển danh ngôn

Thành công không phải là không bao giờ làm hỏng việc, mà là không bao giờ phạm lại một sai lầm lần thứ hai.
↗
5126

Theo chủ đề · Từ điển danh ngôn

Cuộc sống là sự cộng dồn - Hoặc sai lầm của ta cộng dồn thành thứ ta không có, hoặc những quyết định sáng suốt cộng dồn thành thứ ta có.
↗
5127

Theo chủ đề · Từ điển danh ngôn

Nếu bạn muốn sửa chữa các lỗi sai, bạn phải bắt đầu bằng việc sửa chữa triết lý sống của mình.
↗
5128

Theo chủ đề · Từ điển danh ngôn

Chỉ sai lầm mới cần sự hỗ trợ của chính quyền. Sự thật có thể tự nó đứng.
↗
5130

Theo chủ đề · Từ điển danh ngôn

Bạn không bao giờ nên thấy xấu hổ khi thừa nhận mình sai. Việc đó chỉ chứng tỏ rằng bạn sáng suốt hơn ngày hôm qua.
↗
5131

Theo chủ đề · Từ điển danh ngôn

Sai lầm thực sự duy nhất là sai lầm mà chúng ta không học được gì từ nó.
↗
5133

Theo chủ đề · Từ điển danh ngôn

Cuộc sống cũng giống như cách pha trà! Hãy đun sôi cái Tôi của bạn, làm bay hơi mọi Lo Lắng, pha loãng mọi Buồn Phiền, lọc đi mọi Sai Lầm, và bắt đầu thưởng thức sự Hạnh Phúc.
↗
5136

Theo chủ đề · Từ điển danh ngôn

Khi ai đó phạm lỗi - dù là tôi hay bất cứ ai khác - chúng tôi nói về nó, thừa nhận nó, và cố gắng tìm ra cách để sửa chữa nó, rồi chuyển sang việc ngày hôm sau.
↗
5137

Theo chủ đề · Từ điển danh ngôn

Nếu bạn không phạm sai lầm thì bạn đang chẳng làm gì cả. Tôi tin chắc rằng chỉ người hành động mới phạm sai lầm.
↗
5138

Theo chủ đề · Từ điển danh ngôn

Bạn không phải kẻ thất bại chừng nào bạn còn không đổ lỗi cho người khác về những sai lầm của mình.
↗
5139

Theo chủ đề · Từ điển danh ngôn

Là con người có nghĩa là bạn sẽ phạm sai lầm. Và bạn sẽ phạm sai lầm, bởi vì thất bại là cách của Chúa trời để đẩy bạn đi sang hướng khác.
↗