Tra cứu

Bạn đang tìm
điều gì?

Đặt lại

Kết quả tra cứu

“Tiếng anh”

1.052 danh ngôn
501

Theo chủ đề · Tiếng anh

The person interested in success has to learn to view failure as a healthy, inevitable part of the process of getting to the top. Người quan tâm đến thành công phải học cách xem thất bại như là một phần lành mạnh, không thể tránh khỏi của quá trình lên đến vị trí cao nhất.
↗
502

Theo chủ đề · Tiếng anh

Much of the vitality in a friendship lies in the honouring of differences, not simply in the enjoyment of similarities. Phần lớn sức sống của tình bạn nằm trong việc tôn trọng sự khác biệt, không chỉ đơn giản là thưởng thức sự tương đồng.
↗
503

Theo chủ đề · Tiếng anh

Whatever is a reality today, whatever you touch and believe in and that seems real for you today, is going to be – like the reality of yesterday – an illusion tomorrow. Bất cứ hiện thực nào ngày hôm nay, bất cứ thứ gì bạn chạm và vào tin tưởng, rồi ngày mai sẽ trở thành ảo tưởng, như hiện thực của hôm qua.
↗
504

Theo chủ đề · Tiếng anh

The world is full of people whose notion of a satisfactory future is, in fact, a return to the idealised past. Thế giới đầy những kẻ mà quan điểm về một tương lai thỏa mãn thực chất là sự quay trở lại quá khứ đầy lý tưởng.
↗
505

Theo chủ đề · Tiếng anh

The only way to have a friend is to be one. Cách duy nhất để có một người bạn là chính mình phải là một người bạn.
↗
506

Theo chủ đề · Tiếng anh

If you see the troubles coming down the road, you can be sure that nine will run into the ditch before they reach you. Nếu bạn thấy mười rắc rối đang đổ xuống đường, bạn có thể chắc rằng chín rắc rối sẽ rơi xuống mương trước khi chúng tới được chỗ bạn.
↗
507

Theo chủ đề · Tiếng anh

If I was on trial in Cupid’s court, I would plead guilty to all charges of loving you, praying for a life’s sentence with you and no chance for parole. Nếu anh bị đưa ra xét xử tại phiên toà của thần Tình Yêu, anh sẽ xin nhận mọi lời buộc tội vì đã yêu em, và cầu xin một bản án chung thân ở bên em mà không hề có cơ hội được tha bổng.
↗
508

Theo chủ đề · Tiếng anh

Men kick friendship around like a football and it doesn’t seem to crack. Women treat it like glass and it falls to pieces. Đàn ông đá tình bạn như trái bóng mà tình bạn chẳng hề bị sứt mẻ. Đàn bà nâng niu tình bạn như thủy tinh mà tình bạn lại bị vỡ tan tành.
↗
509

Theo chủ đề · Tiếng anh

There will always be dreams grander or humbler than your own, but there will never be a dream exactly like your own…for you are unique and more wondrous than you know! Sẽ luôn luôn có những ước mơ hoặc hùng vĩ hơn hoặc khiêm nhường hơn ước mơ của chính bạn, nhưng sẽ không bao giờ có một ước mơ hệt như ước mơ của riêng bạn…vì bạn là duy nhất và kỳ diệu hơn bạn biết.
↗
510

Theo chủ đề · Tiếng anh

You have within you right now, everything you need to deal with whatever the world can throw at you. Ngay bây giờ bạn đã có trong mình mọi thứ bạn cần để đối phó với bất kỳ điều gì mà thế giới ném vào bạn.
↗
511

Theo chủ đề · Tiếng anh

Let us live so that when we come to die even the undertaker will be sorry. Chúng ta hãy sống sao cho khi chết, ngay cả người làm tang lễ cũng thấy tiếc thương.
↗
512

Theo chủ đề · Tiếng anh

Kẻ ngu ngốc không tha thứ và không quên; kẻ khờ khạo tha thứ và quên; kẻ khôn ngoan tha thứ nhưng không quên.
↗
513

Theo chủ đề · Tiếng anh

Đừng bao giờ giải thích – bạn bè thì không cần còn kẻ thù thì không tin đâu.
↗
515

Theo chủ đề · Tiếng anh

Dreams come true, without that possibility, nature would not incite us to have them. Ước mơ trở thành hiện thực; nếu không có khả năng đó thì tạo hóa đâu thèm xúi chúng ta mơ ước làm gì.
↗
518

Theo chủ đề · Tiếng anh

You are never too old to set another goal or to dream a new dream. Không bao giờ là quá già để đặt ra một mục tiêu khác hoặc mơ một giấc mơ mới.
↗
519

Theo chủ đề · Tiếng anh

Don’t be content with doing only your duty. Do more than your duty. It is the horse that finishes a neck ahead wins the race. Đừng hài lòng với việc chỉ hoàn thành nhiệm vụ của mình. Hãy làm nhiều hơn thế. Con ngựa về đích trước hơn một cái cổ là con ngựa thắng cuộc đua.
↗
520

Theo chủ đề · Tiếng anh

Scatter seeds of kindness everywhere you go; Scatter bits of courtesy. Watch them grow and grow. Gather buds of friendship. Keep them till full – blown; You will find more happiness. Than you ever known. Gieo hạt tử tế mỗi nơi bạn qua; Gieo chút lịch thiệp. Xem chúng lan tỏa. Gom nụ tình bạn. Giúp chúng nở hoa; Niềm vui, niềm vui. Sẽ kéo đến nhà.
↗