Tra cứu

Bạn đang tìm
điều gì?

Đặt lại

Kết quả tra cứu

“Từ điển danh ngôn”

13.069 danh ngôn
6204

Theo chủ đề · Từ điển danh ngôn

Đó là sự khiêm tốn khi con chim sơn ca không đòi hỏi bất cứ ai phải lắng nghe nó; nhưng đó cũng là sự kiêu hãnh khi con chim sơn ca không quan tâm tới việc có ai lắng nghe nó hay không.
↗
6209

Theo chủ đề · Từ điển danh ngôn

Dù sự khiêm tốn là đương nhiên đối với người lớn, nó không phải là đương nhiên đối với trẻ con. Khiêm tốn chỉ bắt đầu với nhận thức về Cái ác.
↗
6212

Theo chủ đề · Từ điển danh ngôn

Ít nhất tôi còn đủ khiêm tốn để thừa nhận rằng thiếu tính khiêm tốn là một trong những khuyết điểm của tôi.
↗
6213

Theo chủ đề · Từ điển danh ngôn

Công trạng của cá nhân chủ yếu là nhờ tập thể mà có. Vì vậy người có công trạng không nên tự kiêu mà cần khiêm tốn. Khiêm tốn và rộng lượng, đó là hai đức tính mà người cách mạng nào cũng phải có.
↗
6218

Theo chủ đề · Từ điển danh ngôn

Một cái đầu tỉnh táo, một trái tim trung thực và một linh hồn khiêm nhường, đó là ba người dẫn đường tốt nhất qua thời gian và cõi vĩnh hằng.
↗
6219

Theo chủ đề · Từ điển danh ngôn

Đừng bao giờ ép buộc người khác thay đổi; hãy để họ tự do thay đổi một cách tự nhiên và gọn gàng bởi vì họ muốn thế; và họ sẽ muốn thế khi họ thấy sự thay đổi ở bạn là đáng giá. Để truyền cho người khác mong muốn thay đổi để trở nên tốt đẹp hơn là rất cao thượng; nhưng bạn chỉ có thể làm được điều này bằng cách để họ yên, và chính mình trở nên cao thượng hơn.
↗