Chủ đề

Từ điển danh ngôn

13.069 danh ngôn trong chủ đề này ← Tất cả chủ đề

13069 danh ngôn trong chủ đề Từ điển danh ngôn

3321
Nếu bạn tin tưởng, và bạn tin tưởng mãnh liệt, bạn không thể thất bại.
↗
3322
Hãy nhớ rằng thất bại là một sự kiện, không phải là con người.
↗
3323
Bạn không thể trèo lên những nấc thang thành công trong bộ đồ thất bại.
↗
3326
Không gì có thể thay thế được sự bền bỉ. Người biến sự bền bỉ thành khẩu lệnh của mình phát hiện ra "Lão Già Thất Bại" cuối cùng sẽ trở nên mệt mỏi, và bỏ đi. Thất bại không thể ứng phó sự bền bỉ.
↗
3327
Trước khi thành công đi vào cuộc đời của bất cứ ai, người đó chắc chắn sẽ gặp nhiều thất bại tạm thời, và có lẽ cả hỏng việc. Khi thất bại xảy ra, điều dễ nhất và hợp lý nhất để làm là bỏ cuộc. Và đó chính là điều mà phần lớn người đời lựa chọn.
↗
3328
Thậm chí người thường xuyên KHÔNG thành công cũng có thể trở thành người có thành tựu lớn nếu họ chịu ném đi hình ảnh của mình như kẻ thất bại.
↗
3330
Bị đánh bại thường chỉ là một trạng thái tạm thời. Bỏ cuộc mới là điều khiến trạng thái đó trở thành vĩnh viễn.
↗
3332
Việc sống mà không bao giờ thất bại là bất khả thi, trừ phi bạn sống cực kỳ cẩn thận, đến nỗi chẳng khác nào như chưa từng sống - trong trường hợp đó, bạn mặc nhiên đã thất bại rồi.
↗
3333
Thói quen bỏ cuộc khi nhiệm vụ hiện tại mới được hoàn thành một nửa và bắt tay vào việc khác là một trong những nguyên nhân thất bại chủ yếu.
↗
3334
Thất bại không chết người, nhưng thất bại không chịu sửa đổi thì có.
↗
3335
Thất bại không có nghĩa là bạn không thể làm nên trò trống gì, mà chỉ đơn giản là bạn có thể học được thêm một điều nữa.
↗
3338
Hãy ăn mừng thành công. Hãy tìm ra điểm gì khôi hài trong thất bại.
↗
3339
Lý lẽ bào chữa là những cái đinh xây nên ngôi nhà thất bại.
↗
3340
Thất bại không phải là một sự kiện tai họa duy nhất. Bạn không thất bại sau một đêm. Thay vì thế, thất bại là một số lỗi sai trong phán đoán, lặp lại hàng ngày.
↗