Trí tưởng tượng, cũng như một số loài động vật hoang dã, sẽ không sinh sản khi bị giam cầm.
Từ điển danh ngôn
Danh ngôn
mới.
Cập nhật gần nhất
3620 danh ngôn
Trí tưởng tượng là đôi mắt của tâm hồn.
Tôi gọi người ta là giàu có khi người ta có thể thực hiện được những đòi hỏi từ trí tưởng tượng của mình.
Trí tưởng tượng là tấm thảm bay đích thực.
Trí tưởng tượng là thế giới vĩnh hằng và chân thực, nơi mà vũ trụ tẻ nhạt này chỉ là cái bóng mờ.
Trí tưởng tượng chính là nhà xưởng nơi tất cả kế hoạch của con người được hình thành.
Thi ca là cái bóng được chiếu bởi những ngọn đèn đường của trí tưởng tượng.
Trí tưởng tượng không phải là một trạng thái: nó chính là sự tồn tại của con người.
Trí tưởng tượng là khởi nguồn của sáng tạo. Bạn tưởng tượng những gì bạn khao khát, bạn mong muốn thứ mà bạn tưởng tượng, và cuối cùng bạn tạo ra thứ mà bạn mong muốn.
Trí tưởng tượng của chúng ta rất phóng đại hiện thực, bởi ta luôn nghĩ về nó, và vì vậy mà hạ thấp vĩnh hằng, bởi ta không nghĩ về nó, khiến ta biến vĩnh hằng thành hư vô và hư vô thành vĩnh hằng.
Trí tưởng tượng nghèo nàn khi phải chia tay cùng nhận thức.
Trí tưởng tượng sống động là một trong những người đồng hành tốt nhất.
Tôi thích những điều ngớ ngẩn, nó đánh thức tế bào não. Sự tưởng tượng là thành phần cần thiết trong cuộc sống, đó là cách nhìn đời qua chiều ngược lại của kính thiên văn. Đó là điều mà tôi làm, và nó cho phép bạn cười vào thực tế của cuộc đời.
Trí tưởng tượng dù không thể rũ sạch cơn đau của sự hối hận, có thể hướng dẫn trí óc khi dùng đúng cách.
Thiên nhiên dùng trí tưởng tượng của con người để nâng tác phẩm sáng tạo của mình lên những tầm cao mới.
Tưởng tượng là tất cả, hiểu biết chưa là gì cả.
Thế giới chỉ là vải vẽ cho trí tưởng tượng của chúng ta.
Thường mất nhiều thời gian để tìm được đường ngắn hơn.
Tôi cho rằng sự tò mò về tất cả khía cạnh của cuộc sống vẫn luôn là bí mật của những người đầy sức sáng tạo.
Tôi muốn thấy điều chưa ai từng quan sát, thậm chí dù tôi phải trả giá cho sự tò mò này bằng cuộc đời của chính mình.