Người cho phải lập giới hạn, vì người nhận hiếm khi làm điều đó.
Từ điển danh ngôn
Danh ngôn
mới.
Cập nhật gần nhất
19211 danh ngôn
Trí tuệ không có giới hạn, trừ những giới hạn do ta chấp nhận.
Cuộc sống là một điều nhỏ bé trừ phi nó động bởi thôi thúc không thể khuất phục hướng đến mở rộng những giới hạn của nó.
Khi ta nhận định ai đó hay điều gì đó là không hoàn hảo, điều đó phản ánh giới hạn của ta, không phải của họ.
Giới hạn của bạn - chỉ là do bạn tưởng tượng ra.
Đừng đặt giới hạn cho bất cứ điều gì. Bạn càng mơ cao, bạn càng đi xa.
Bạn phải biết những giới hạn của mình. Tôi không biết giới hạn của bạn là gì. Tôi phát hiện ra giới hạn của mình khi tôi mười hai tuổi. Tôi phát hiện thấy không có quá nhiều giới hạn, nếu tôi làm theo cách của mình.
Những giới hạn duy nhất của ta là những giới hạn mà ta dựng lên trong tâm trí mình.
Hãy sống và hành động trong giới hạn của tri thức mình có và hãy mở rộng tri thức tới giới hạn của cuộc đời mình.
Hãy biến cuộc đời của bạn thành tác phẩm bậc thầy; đừng tưởng tượng ra bất kỳ giới hạn nào cho điều bạn có thể trở thành, có thể có, hay có thể làm.
Tôi không muốn bị ngăn cản bởi giới hạn của bản thân.
Hãy giới hạn của bản thân, nhưng đừng bao giờ ngừng tìm cách vượt qua chúng.
Đừng tưởng tượng ra các giới hạn; hãy quyết định điều gì là đúng và đáng mong muốn trước khi quyết định điều gì là khả thi.
Con người chỉ bị giới hạn bởi suy nghĩ mà mình lựa chọn.
Định nghĩa có nghĩa là giới hạn.
Chúng ta cứ mãi đi lòng vòng, bị những lo lắng bất an giới hạn tới mức ta không còn phân biệt được giữa đúng và sai, giữa ý định bất chợt của kẻ cướp và lý tưởng trong sáng nhất.
Đừng giới hạn đứa trẻ trong hiểu biết của bản thân bạn, bởi nó được sinh ra vào thời gian khác bạn.
Cuộc sống không có giới hạn, chỉ trừ những giới hạn do chính bạn tạo ra.
Hãy đi xa tới hết tầm mắt của mình; khi bạn tới đó, bạn sẽ nhìn được xa hơn nữa.
Giới hạn duy nhất cho những triển vọng của ngày mai là những cái 'nhưng' bạn sử dụng hôm nay.