Im lặng là vàng, nhưng đôi khi nó là tội lỗi.
Từ điển danh ngôn
Danh ngôn
mới.
Cập nhật gần nhất
19211 danh ngôn
Tình trạng hiện tại của thế giới và tất cả cuộc sống là bệnh tật. Nếu tôi là bác sĩ và được hỏi lời khuyên, tôi sẽ trả lời, "Hãy tạo ra sự im lặng".
Sự im lặng là một nơi mà tôi thường xuyên đến càng nhiều càng tốt.
Chỉ người có khả năng giữ im lặng khi cần thiết mới có khả năng lên tiếng khi cần thiết.
Người ta đi vào đám đông ồn ào để nhấn chìm những ầm ĩ câm lặng của bản thân.
Im lặng cũng là một hình thức lên tiếng.
Sự im lặng du dương hơn bất kỳ bài hát nào.
Hãy nói ít đi. Tận hưởng sự im lặng.
Tôi thà ngồi im lặng hàng ngày trời còn hơn để những lời khắc nghiệt vang vọng trong trái tim ai đó mãi mãi!
Từ lâu sự im lặng thường bị nhầm lẫn với thái độ trung lập... Chúng tôi không thể chắc chắn rằng ngôn từ luôn có thể cứu được sinh mạng, nhưng chúng tôi biết rằng sự im lặng chắc chắn có thể giết người.
Người dễ cười cũng là người dễ khóc. Còn lúc tan nát nhất họ sẽ im lặng.
Sáng suốt là biết được khi nào thì chia sẻ sự sáng suốt của mình và khi nào thì nên im lặng.
Yêu trong im lặng đau đớn tới không thể chịu nổi đối với tâm hồn.
Không gì củng cố cái uy hơn là sự im lặng.
Sự im lặng hùng biện hơn lời nói
Hãy chọn sự im lặng trong tất cả mọi đức tính, bởi với nó bạn nghe được sự không hoàn hảo của người khác và che giấu được cho mình.
Sự im lặng là biểu hiện khinh miệt hoàn hảo nhất.
Những con đại bàng đơn độc sải cánh giữa những đám mây, bay với tư thế yên lặng và bình thản, Trong khi gà tây, giữa bầy đàn loanh quanh trên mặt đất, làm đầy không gian với những tiếng ồn ào.
Lời nói trần tục, sự im lặng thiêng liêng, nhưng cũng tàn bạo và chết chóc: vì thế chúng ta phải học cả hai.
Mỗi ngôn từ đều giống như vết ố không cần thiết lên sự im lặng và hư vô.