Tra cứu

Bạn đang tìm
điều gì?

Đặt lại

Kết quả tra cứu

“Từ điển danh ngôn”

13.069 danh ngôn
5865

Theo chủ đề · Từ điển danh ngôn

Luật pháp và trật tự là một lợi ích xã hội. Tội ác và nỗi sợ hãi mà mối đe dọa tội ác gây ra có thể làm tê liệt cả cộng đồng, làm những người già cô đơn và dễ tổn thương không dám rời nhà, dọa sợ những người trẻ tuổi và nâng kẻ ức hiếp vênh váo hau háu khống chế đường phố lên khiến người ta kính sợ. Tôi ngờ rằng sẽ có nhiều sự ủng hộ và ít sự chỉ trích hơn là những nhà chính trị ngày nay tưởng tượng hướng đến sự chuyển dịch nguồn lực mạnh mẽ từ an sinh xã hội sang luật pháp và trật tự - chừng nào những lời khoa trương về việc cứng rắn với tội phạm được thực tế theo kịp.
↗
5866

Theo chủ đề · Từ điển danh ngôn

Trường học nên giữ một vai trò chủ động trong việc định hướng các thay đổi xã hội, và tham gia vào việc xây dựng trật tự xã hội mới.
↗
5867

Theo chủ đề · Từ điển danh ngôn

Sự hỗn loạn đòi hỏi được nhận thức và trải nghiệm trước khi cho phép người ta chuyển hóa nó thành trật tự mới.
↗
5869

Theo chủ đề · Từ điển danh ngôn

Trật tự là sự minh mẫn của tinh thần, sức khỏe của cơ thể, hòa bình của thành thị, an ninh của quốc gia. Trật tự đối với mọi thứ giống như những cột trụ trong một ngôi nhà hay xương cốt trong cơ thể.
↗
5871

Theo chủ đề · Từ điển danh ngôn

Hãy cẩn thận với những người nói đến việc thiết lập trật tự! Thiết lập trật tự luôn có nghĩa là chi phối người khác.
↗
5873

Theo chủ đề · Từ điển danh ngôn

Khi tôi còn trẻ, tôi coi trọng tự do, và khi tôi về già, tôi coi trọng trật tự. Tôi đã khám phá ra một điều lớn lao rằng tự do là sản phẩm của trật tự.
↗
5879

Theo chủ đề · Từ điển danh ngôn

Những người đã sống lâu hơn chúng ta luôn luôn có gì đó để dạy ta, điều mà ta có thể mang theo bên mình suốt phần còn lại của cuộc đời.
↗