Tra cứu

Bạn đang tìm
điều gì?

Đặt lại

Kết quả tra cứu

“Từ điển danh ngôn”

13.069 danh ngôn
6601

Theo chủ đề · Từ điển danh ngôn

Vũ trụ chẳng bao giờ phán xét hay chỉ trích ta. Vũ trụ chỉ chấp nhận ta với những giá trị đích thực của mình. Rồi nó ánh xạ lại những niềm tin của ta trong cuộc đời mình. Nếu tôi muốn tin rằng cuộc đời này thật cô đơn và không ai yêu thương tôi, thì đó là điều mà tôi sẽ tìm thấy trong thế giới của mình. Tuy nhiên, nếu tôi sẵn lòng buông niềm tin ấy và khẳng định với mình rằng "Tình yêu thương ở mọi nơi, tôi yêu mọi người và tôi đáng được yêu," và giữ chắc lời khẳng định ấy, rồi lặp lại nó thường xuyên, thì nó sẽ trở thành đúng với tôi. Thế rồi, những người có tình yêu thương sẽ đi vào cuộc đời tôi, những người đang ở sẵn trong đời tôi sẽ càng quý mến tôi hơn, và tôi sẽ thấy mình dễ dàng bày tỏ tình yêu thương với người khác.
↗
6602

Theo chủ đề · Từ điển danh ngôn

Nếu bạn tin vào điều mình đang làm, thì đừng để chuyện gì ngăn cản bạn. Hầu hết những thành tựu lớn nhất của thế giới đã được thực hiện trước điều tưởng chừng bất khả thi. Vấn đề chỉ còn là làm sao để hoàn thành nó.
↗
6604

Theo chủ đề · Từ điển danh ngôn

Khi con người bị từ chối quyền được sống cuộc đời mà anh ta tin tưởng, anh ta không có lựa chọn nào khác ngoài trở thành kẻ sống ngoài vòng pháp luật.
↗
6607

Theo chủ đề · Từ điển danh ngôn

Lý do chim có thể bay và ta thì không chỉ đơn giản là chúng có niềm tin tuyệt đối, vì có niềm tin nghĩa là có cánh.
↗
6609

Theo chủ đề · Từ điển danh ngôn

Một trong những lý do chính khiến nhiều người không đạt được điều họ muốn là vì họ không biết chắc chắn mình muốn gì, hoặc vì họ thay đổi mong muốn gần như mỗi ngày. Hãy biết bạn muốn gì và tiếp tục mong muốn điều đó. Bạn sẽ có được nó nếu bạn kết hợp khao khát với niềm tin. Sức mạnh của khát vọng khi kết hợp với niềm tin sẽ trở thành bất khả chiến bại.
↗
6611

Theo chủ đề · Từ điển danh ngôn

Cái cây nói: Sức mạnh của tôi là niềm tin. Tôi chẳng biết gì về ông cha tôi, tôi chẳng biết gì về hàng ngàn đứa con mỗi năm nảy lộc đâm chồi từ tôi. Tôi sống tới tận cùng bí mật hạt giống của mình, và tôi không quan tâm tới điều gì khác. Tôi tin rằng Chúa ở trong tôi. Tôi tin rằng những nỗ lực của tôi là thiêng liêng. Tôi sống trên những niềm tin ấy.
↗
6612

Theo chủ đề · Từ điển danh ngôn

Người không tin vào điều kỳ diệu đối diện với sự chắc chắn rằng anh ta sẽ không bao giờ là một phần của nó.
↗
6614

Theo chủ đề · Từ điển danh ngôn

Niềm tin có quyền năng sáng tạo và quyền năng hủy diệt. Con người có khả năng kỳ diệu để nắm lấy bất kỳ trải nghiệm nào trong đời và tạo ra một ý nghĩa hoặc phá bỏ quyền năng của mình hoặc có thể cứu mạng mình theo nghĩa đen.
↗
6616

Theo chủ đề · Từ điển danh ngôn

Con người hầu như luôn luôn tìm đến niềm tin của mình không phải trên cơ sở của minh chứng mà trên cơ sở của điều họ cảm thấy thu hút.
↗
6617

Theo chủ đề · Từ điển danh ngôn

Không phải các sự kiện trong đời định hình ta, mà chính là niềm tin của ta về ý nghĩa của những sự kiện đó.
↗
6618

Theo chủ đề · Từ điển danh ngôn

Nếu bạn tin mình đúng, hoặc bạn tin mình sai, thì bạn đều đúng đấy. Bất cứ khi nào bạn chắc chắn về điều gì, bạn sẽ ủng hộ điều đó.
↗
6619

Theo chủ đề · Từ điển danh ngôn

Niềm tin và sự nghi ngờ cùng đồng hành, chúng bù đắp lẫn nhau. Người không bao giờ nghi ngờ sẽ không bao giờ thực sự tin tưởng.
↗